KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT TRUNG CẤP N3

Nấc thang đến thành công

Trên con đường chinh phục tiếng Nhật, vượt qua trình độ sơ cấp chỉ mới là nấc thang đầu tiên. Khóa học N3 sắp tới mới thực sự là rào cản khó khăn và dễ bỏ cuộc. Nhưng, chinh phục được N3, các em sẽ mở ra rất nhiều cơ hội tương lai: thăng tiến, xin học bổng du học toàn phần và luôn tìm được các công việc tốt tại các công ty Nhật Bản.

Tiếng Nhật trung cấp N3 - Shinkaisei

Vượt lên trung cấp, mở lối tương lai

Hoàn thành sơ cấp tiếng Nhật đã mang đến cho các em một nền tảng vững chắc.

Tiếp nối thành công đó, khóa học N3 xây dựng giáo trình phù hợp với từng điểm ngữ pháp chủ đạo, và phương pháp học chủ động từng kỹ năng: từ vựng, ngữ pháp, kanji, đọc hiểu, và nghe hiểu. Khóa học còn bổ trợ lớp luyện thi và chiến thuật làm bài thi JLPT N3.

Đạt được N3, các em sẽ mở lối tương lai với nhiều cơ hội việc làm tốt hơn, cơ hội thăng tiến cao hơn và khả năng cao săn học bổng toàn phần. Hãy củng cố cho mình sự quyết tâm và nỗ lực, Shinro sẽ giúp các em có được phương pháp học tốt nhất để chinh phục cột mốc quan trọng này.

Đừng trì hoãn - học tiếng Nhật ngay hôm nay!

Play Video

Cùng Shinkaisei vượt qua cột mốc N3 với mục tiêu quan trọng sau đây:

Sau khóa học, các em có thể:

Khóa học N3 Shinkaisei - khác biệt đến từ chất lượng

Chi tiết khóa học

12,9 triệu420 tiếtHoàn thành N3
Chi phí học onlineThời gianKiến thức & luyện thi
LớpThời gian

N3 cấp tốc online

Thi JLPT N3: kỳ 12/2022

Thời gian: 18h00–21h00

Thứ: 2, 3, 4, 5, 6

Ngày khai giảng: 13/07/2022

Ngày kết khoá: 25/11/2022

Shinkaisei thiết kế các bài học online từ sơ cấp, trung cấp, thượng cấp đầy đủ các kỹ năng, bài luyện thi và đề thi thử (học offline hay online đều có thể tham gia).

Các kiến thức được đăng tải trên Website không chỉ hỗ trợ giảng dạy, mà còn giúp học viên chủ động ôn lại các kiến thức trọng điểm đã học, các bài học chưa kịp tiếp thu và ôn lại bài cũ giúp học sinh thuận tiện nhất trong việc học ngôn ngữ mọi lúc mọi nơi.

Ngoài giờ học trên lớp cùng giảng viên, Shinkaisei có bổ trợ đội ngũ trợ giảng. Các em có thể chủ động nhờ giải đáp nội dung chưa hiểu, hỗ trợ kỹ thuật về ứng dụng học hoặc hướng dẫn lại các mẹo làm bài thi,… mà không cần hỏi lại giảng viên.

Vì vậy, nếu có bỏ lỡ bài hoặc chưa hiểu, các em có thể an tâm với sự hỗ trợ nhiệt tình, đảm bảo cho học viên chất lượng đầu ra đạt hiệu quả tối đa.

Trải nghiệm lớp học thực tế và công cụ học tập

Play Video

Nên học tiếng Nhật N3 online ở thời điểm hiện tại, bởi vì:

Nội dungOnline so với offline
Học phíTiết kiệm 30% so với offline
Hiệu quả học online90% so với Offline
Hoạt động tự họcChiếm thời lượng 20%
Thời gian di chuyểnKhông
Sỉ số lớp10 bạn | 15 bạn
Công cụ yêu cầuMáy tính, tai nghe, webcam, đường truyền internet ổn định

Nội dung khóa học N3

Kiến thức nền tảng

A. Từ vựng mimikara oboeru : Bài 1: Từ số 1 đến từ số 26

B. Giới thiệu các dạng bài ngữ pháp

C. Hán tự

Bài 1: Sinh hoạt ( chữ số 1 đến chữ số 16)

+ Sửa bài tập kanji trang 8,9,10 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : Bài 1: Từ số 27 đến từ số 43

B. Ngữ pháp: 1課  - ôn tập とき   うちに あいだ – ngữ pháp mới てからでないと、~てからでなんければ   ~ところだ・~ところ+TRỢ TỪ

C. Hán tự

+ Bài 2: Kiến trúc và giao thông 1 ( chữ số 17 đến chữ số 32)

+ Sửa bài tập kanji trang 13,14,15 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : Bài 1: Từ số 44 đến từ số 71

B. Ngữ pháp: 2課  - Ôn tập: bài 1 – Học: ~とおりだ・とおりに・とおりだ・とおりに   ~によって   ~たびに ~ば~ほど  ~ついでに

C. Hán tự

+ Bài 3: công việc 1 ( chữ số 33 đến chữ số 48)

+ Sửa bài tập kanji trang 18,19,20 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : Ôn tập Unit 1: từ vựng số 1 đến số 71 Sửa trang 18,19,20,21

B. Ngữ pháp: 2課  - Ôn tập: bài 1, bài 2 – Sửa 練習trang 20,21

C. Hán tự

+ Bài 4: Bệnh và Chẩn Đoán( chữ số 49 đến chữ số 64)

+ Sửa bài tập kanji trang 18,19,20 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : Từ vựng số 72 đến số 90

B. Ngữ pháp: 3課

C. Hán tự

+ Bài 5: Mối quan hệ 1( chữ số 49 đến chữ số 64)

+ Sửa bài tập kanji trang 18,19,20 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : Từ vựng số 91đến số 120

B. Ngữ pháp: 4課

C. Hán tự

+ Bài 6: Trường học ( chữ số 81 đến chữ số 96)

+ Sửa bài tập kanji trang 28,29,30 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : Ôn tập unit 1 từ vựng 72~120(trang 28,29) Ôn tập unit 1 từ vựng 1~120( trang 30,31)

B. Ngữ pháp: 5課 Bài ôn tập ngữ pháp 3課、4課(trang 26,27)

C. Hán tự

+ Bài 7: Bài học và thi cử( chữ số 97 đến chữ số 112)

+ Sửa bài tập kanji trang 38,39,40 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2 từ vựng 121~145

B. Ngữ pháp: 6課 まとめ問題(1課~4課)(trang 28,29)

C. Hán tự

+ Bài 8: Công ty (chữ số 113 đến chữ số 128)

+ Sửa bài tập kanji trang 38,39,40 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2 từ vựng 146~170

B. Ngữ pháp: 7課

C. Hán tự

+ Bài 9: Trái đất (chữ số 129 đến chữ số 144)

+ Sửa bài tập kanji trang 48,49,50 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2: ôn tập từ vựng 121~170( trang 40,41)

B. Đọc hiêu: Phần 1-1 Thể văn Từ gốc Hán và từ gốc Nhật Bài ôn tập ngữ pháp 5課、6課(trang 34,35)

C. Hán tự

+ Bài 10: Sản Xuất (chữ số 145 đến chữ số 160)

+ Sửa bài tập kanji trang 53,54,55 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2: Từ vựng 171 đến 195

B. Đọc hiểu: Phần 1-1 các từ ngữ hoạt động như trợ từ Kết hợp với mẫu câu

C. Hán tự

+ Bài 11: Du lịch (chữ số 161 đến chữ số 176)

+ Sửa bài tập kanji trang 58,59,60 sách bài tập

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2: Từ vựng 195 đến 220

B. Đọc hiểu: Phần 1-2 Nắm bắt nội dung bài viết Suy nghĩ xem: ai? cái gì?

C. Ngữ Pháp Ôn tập 7課 Học 8課

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2: Từ vựng 195 đến 220

B. Đọc hiểu: Phần 1-2 Nắm bắt nội dung bài viết Suy nghĩ xem: ai? cái gì? Bài ôn tập ngữ pháp 5課、6課(trang 34,35)

C. Ngữ Pháp Ôn tập 7課、8課(trang 40,41)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2: ôn tập từ vựng 121 đến 220 ( trang 52,53)

B. Đọc hiểu: Phần 2 Làm quen với câu văn dài

Đoán từ vựng chưa hiểu nghĩa

C. Ngữ Pháp Ôn tập 1課 đến 8課(trang 42,43)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2: Từ vựng 221 đến 240

B. Đọc hiểu: Phần 2 Đoán nội dung tiếp theo 1+2

C. Ngữ Pháp Học bài 10課

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 2: Từ vựng 241 đến 258

B. Đọc hiểu: Phần 2 xác định chỉ thị từ hiểu cấu trúc đoạn văn tìm hiểu suy nghĩ của người viết

C. Ngữ Pháp Bài 11課

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 3: Từ vựng 259 đến 281

B. Hán tự: bài 12: Quân đội và pháp luật sửa bài tập trang 63,64,65

C. Ngữ Pháp Bài 12課

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 3: Từ vựng 282 đến 298

B. Hán tự: bài 13: tình cảm và tâm trạng sửa bài tập trang 68,69,70

C. Ngữ Pháp Ôn tập bài 12課、13課(trang 54,55)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 3: Ôn tập 259 đến 298( trang 66 67)

B. Hán tự: bài 14: Giáo dục sửa bài tập trang 73,74,75

C. Ngữ Pháp Ôn tập bài 1課 đến bài 12課(trang 56,57)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 3: 299 đến 310

B. Hán tự: bài 15: Chuyển nhà sửa bài tập trang 78,79,80

C. Đọc hiểu: Phần 2-1

+ Mail cá nhân

+ Thư

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 4: 311 đến 326

B. Hán tự:

+ Bài 16: Giao thông 2

+ Sửa bài tập trang 84,85,86

C. Đọc hiểu: Phần 2

+ Ghi nhớ, thông báo

+ Bài văn chỉ thị

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 4: 327 đến 341

B. Hán tự:

+ Bài 17: Thực Vật

+ Sửa bài tập trang 89,90,91

C. Đọc hiểu: Phần 2

+ Bài văn nêu ý kiến

+ Bài văn giải thích

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 4: 342 đến 356

B. Hán tự:

+ Bài 18: Nhân sự và tuyển dụng

+ Sửa bài tập trang 94,95,96

C. Đọc hiểu: Phần 2 bài luận

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 4: 357 đến 370

B. Hán tự:

+ Bài 19: Công việc 2

+ Sửa bài tập trang 99,100,101

C. Ngữ pháp: các trợ từ hoạt động trang 58,59,60,61

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 4: 371đến 383

B. Hán tự:

+ Bài 20: Thiên tai

+ Sửa bài tập trang 104,105,106

C. Ngữ pháp:

+ Các từ vựng có chức năng giống như trợ từ trang 62, 63

+ Sửa bài tập trang 64 65

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 4: 384 đến 396

B. Hán tự:

+ bài 21: Tội phạm

+ sửa bài tập trang 109.110.111

C. Ngữ pháp:

+ cách dùng の và こと trang 66, 67

+ sửa bài tập trang 68 69

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 4: 397 đến 410

B. Hán tự:

+ bài 22: Nấu ăn

+ Sửa bài tập trang 114.115.116

C. Ngữ pháp:

+ Các cách dùng よう trang 70,71

+ Sửa bài tập trang 72,73

A. Từ vựng mimikara oboeru : ôn tập unit 4: sửa bài tập trang 88,89

B. Hán tự:

+ Bài 23: Sức khỏe 1

+ Sửa bài tập trang 119 120 121

C. Ngữ pháp: わけ trang 74, 75;  sửa bài tập trang 76 77

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: 411 đến 422

B. Hán tự:

+ Bài 24: Nước

+ Sửa bài tập trang 124 125 126

C. Ngữ pháp: ôn tập trang 78,79

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: 423 đến 438

B. Hán tự:

+ Bài 25: mối quan hệ 2

+ Sửa bài tập trang 124 125 126

C. Ngữ pháp:

+ cách dùng ばかり trang 80,81

+ sửa bài tập trang 82, 83

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: 455 đến 460

B. Hán tự:

+ Bài 27: Vũ trụ và trái đất 2 s

+ Sửa bài tập trang 139 140 141

C. Ngữ pháp:

+ cách phân biệt Các cách sử dụng đạc biệt của たら、と、 trang 88 89

+ sửa bài tập trang 90,91

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: 461 đến 475

B. Hán tự:

+ Bài 28: sức khỏe 2

+ Sửa bài tập trang 144 145 146

C. Ngữ pháp:

+các phó từ và các thể đi kèm trang 92 93

+ sửa bài tập trang 94 95

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: 476 đến 493

B. Hán tự:

+ Bài 29: công ty 3

+ Sửa bài tập trang 149 150 151

C. Ngữ pháp:

+ hình thức ngữ pháp bằng cách mở rộng ý nghĩa của danh từ động từ trang 96 97

+ sửa bài tập trang 98 99

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: 494 đến 504

B. Hán tự:

+ Bài 30: văn hóa

+ Sửa bài tập trang 154 155 156

C. Ngữ pháp: まとめ問題(A~J) trang 100~101

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: 505 đến 510 + từ vựng về chi phí ( trang 107)

B. Hán tự:

+ Bài 31: Tính từ

+ Sửa bài tập trang 159 160 161

C. Đọc hiểu: Phần 3-1: Quảng cáo sản phẩm

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: Ôn tập từ vựng 461 đến 510 ( trang 108-109)

B. Hán tự:

+ Bài 31: Tính từ

+ Sửa bài tập trang 159 160 161

C. Đọc hiểu: Phần 3

2)  Quảng cáo tuyển dụng

3) Tờ rơi

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: Ôn tập từ vựng 411 đến 510 ( trang 110-111)

b. Hán tự:

+ Bài 32: Xã hội

+ Sửa bài tập trang 164 165 166

C. Đọc hiểu: Phần 3

4) Thông báo 1

5) Thông báo 2

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 5: Ôn tập từ vựng 411 đến 510 ( trang 110-111)

B. Hán tự:

+ Bài 32: Xã hội

+ Sửa bài tập trang 164 165 166

C. Đọc hiểu: Phần 3

6) Cách uống thuốc

7) Biểu đồ

8) Mail (công việc)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 6: Từ vựng 511 đến 524

B. Hán tự:

+ Bài 33: mối quan hệ 3

+ Sửa bài tập trang 169 170 171

C. Ngữ pháp:

+ cấu tạo câu -1 ( Trích dẫn)

+ sửa bài tập trang 105

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 6: Từ vựng 525 đến 542

B. Hán tự:

+ Bài 34: Đời sống 2

+ Sửa bài tập trang 174 175 176

C. Ngữ pháp:

+ cấu tạo câu -2 (giải thích danh từ)

+ sửa bài tập trang 107

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 6: Từ vựng 543 đến 550 + từ vựng về máy tính trang 117

B. Hán tự:

+ Bài 34: Đời sống 2

+ Sửa bài tập trang 174 175 176

C. Ngữ pháp:

+ cấu tạo câu -3 (という・~といった)

+ sửa bài tập trang 109

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 6: Ôn tập 511 đến 550 (trang 118 ~229)

B. Hán tự:

+ Bài 35: Các chữ Kanji khác

+ Sửa bài tập trang 179 180 181

C. Ngữ pháp:

+ cấu tạo câu -4 (các dạng ngữ pháp cố đinh)

+ sửa bài tập trang 110

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 7: 551 đến 561

B. Ngữ pháp: ôn tập cấu tạo câu 1-4(trang 112, 113)

C. Đọc hiểu: Phần 4

1) Hiểu nội dung đoạn văn

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 7: 562 đến 572

B. Ngữ pháp:

+ Đối xứng phần đầu và phần cuối câu văn

+ Sửa bài luyện tập trang 117

C. Đọc hiểu: Phần 4

2) Hiểu nội dung trung văn

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 7: 573 đến 580

B. Ngữ pháp:

+ Thì của động từ

+ Sửa bài luyện tập trang 119

6. Đọc hiểu: Phần 4

3) Hiểu nội dung trường văn

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 7: 581 đến 590 (+ từ vựng thiết bị)

B. Ngữ pháp: ôn tập Trang 120 121

C. Đọc hiểu: Phần 4

4) Tìm kiếm thông tin

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 7: Ôn tập 551 đến 590 (trang 128,129)

B. Ngữ pháp: tự động từ, tha động từ Trang 122 123

C. Đọc hiểu: đề thi mẫu trang 148 149

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 7: Ôn tập unit 3~ unit 7 trang 130 131

B. Ngữ pháp: tự động từ, tha động từ Trang 122 123

C. Đọc hiểu: đề thi mẫu trang 150 151

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 8: 591 đến 601

B. Ngữ pháp: ~ていく、~てくる Trang 124 125

C. Đọc hiểu: đề thi mẫu trang 152 153

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 8: 602 đến 614

B. Ngữ pháp: まとめ問題 Trang 126 127

C. Đọc hiểu: đề thi mẫu trang 154 155

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 8: 615 đến 626

B. Ngữ pháp: thể bị động, thể sai khiến, thể bị động sai khiến Trang 128 129

C. Đọc hiểu: đề thi mẫu trang 156 157

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 8: Ôn tập 591 ~ 635 trang 140 ~141

B. Ngữ pháp: まとめ問題 Trang 132 133

C. Nghe hiểu: Giới thiệu các dạng câu hỏi

1. Hiểu yêu cầu câu hỏi

2. Hiểu yêu cầu chính

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: Ôn tập 636 ~ 651

B. Ngữ pháp: こ・そ・あ Trang 134 135

C. Nghe hiểu: Giới thiệu các dạng câu hỏi

3. Hiểu khái quát vấn đề 4. Cách diễn đạt lời nói

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: Ôn tập 652 ~ 666

B. Ngữ pháp: は・が Trang 136 137

C. Nghe hiểu: Giới thiệu các dạng câu hỏi

5.Phản xạ nhanh

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: Ôn tập 667~ 675 (+ các thể loại)

B. Ngữ pháp: まとめ問題 Trang 138 139

C. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

I. Làm quen với các đặc điểm ngữ âm

1.Phân biệt các âm giống nhau

A. Các âm dễ nhầm

B. Trọng âm và ngữ điệu

C. Những con số có âm đọc gần giống nhau

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: 667~ 675 (+ các thể loại)

B. Ngữ pháp: Liên từ kết nối Trang 140 141

C. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

2. Các biến âm và lược âm

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: Ôn tập 636~ 675 trang 148 149

B. Ngữ pháp: các cấu trúc của câu văn Trang 142 143

C. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

II. Rèn luyên kỹ năng diễn đạt lời nói

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

1. Nghe và phân biệt câu giải thích tình huống

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: 676 đến 690

B. Ngữ pháp: まとめ題 Trang 144 145

C. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

II. Rèn luyên kỹ năng diễn đạt lời nói

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

2. Nghe và phân biệt câu cho phép và câu nhờ vả

a. Cách diễn đạt cho phép và nhờ vả

b. Những động từ cần chú ý

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: 706 đến 715 từ vựng bưu điện

B. Ngữ pháp: Sửa bài kiểm tra 第2回  Trang 148 149 150 151

C. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

II. Rèn luyên kỹ năng diễn đạt lời nói

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

3. chú ý cách diễn đạt khi thông báo vấn đề , đưa ra đề nghị giúp đỡ

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: Ôn tập 676 đến 715 trang 156 157

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

II. Rèn luyện kỹ năng diễn đạt lời nói

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

4. chú ý cách diễn đạt khi chào hỏi

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 9: Ôn tập 636 đến 715 trang 158 159

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

III. Rèn luyên kỹ năng phản xạ nhanh

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

1. Chú ý xem người thực hiện hành động đó là ai

1A:Kính ngữ

1B: Cách diễn đạt dễ nhầm lẫn

C. Đề thi T07/2018:Phần từ vựng- câu Mondai 1+ 2 trang 268 ( sách tổng hợp đề thi chính thức)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: 716 đến 724

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

III. Rèn luyên kỹ năng phản xạ nhanh

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

2. Chú ý cách diễn đạt thường được dùng trong hội thoại

2A:Cách diễn đạt thường được dùng trong hội thoại

2B: Cách trả lời cố định

C. Đề thi t07/2018: Phần từ vựng – câu Mondai 3+4 trang 268 269

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: 725 đến 737

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

III. Rèn luyên kỹ năng phản xạ nhanh

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

3. Chú ý cách trả lời gián tiếp

C. Đề thi t07/2018: Phần Ngữ Pháp Mondai 1 trang 270 271

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: 738 đến 750

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

III. Rèn luyên kỹ năng phản xạ nhanh

+ Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

+ Bài tập ứng dụng

C. Đề thi t07/2018: Phần Ngữ pháp Mondai 2 trang 271 272

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: 750 đến 753 ( + từ vựng về vị trí)

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

IV. Rèn luyện kỹ năng hiểu yêu cầu câu hỏi

– Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

1. Suy nghĩ việc cần phải làm

C. Đề thi t07/2018: Phần Ngữ Pháp Mondai 3 trang 272

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: Ôn tập 716 ~ 753 trang 168 169

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

IV. Rèn luyên kỹ năng hiểu yêu cầu câu hỏi

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

2. Suy nghĩ việc nào sẽ được làm trước

C. Đề thi t07/2018: Phần đọc hiểu Mondai 4 : trang 272 273 274

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: 754 đến 766

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

IV. Rèn luyên kỹ năng hiểu yêu cầu câu hỏi

+ Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

+ Bài tập ứng dụng

C. Đề thi t07/2018: Phần đọc hiểu Mondai 5 : trang 274~ 275

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: 767 đến 776

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

V. Rèn luyên kỹ năng nắm bắt điểm chính

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

1. chú ý các từ giống với phương án trả lời

C. Đề thi t07/2018: Phần đọc hiểu Mondai 6 : trang 275~ 276

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: 792 đến 795+ từ vựng về quần áo trang 177

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

V. Rèn luyên kỹ năng nắm bắt điểm chính

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

C. Chú ý đến các thông tin bổ sung 3. Đề thi t07/2018: Phần đọc hiểu Mondai 7: trang 276~277

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: ôn tập 754 đên 795 trang 178

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

V. Rèn luyên kỹ năng nắm bắt điểm chính

+ Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

+ Bài tập ứng dụng

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 10: ôn tập 716 đên 795 trang 180

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

VI. Rèn luyên kỹ năng nắm bắt khái quát vấn đề

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

1. Nắm bắt vấn đề và suy nghĩ về ý chung mà người nói muốn đề cập tới

C. Đề thi T12/2018:Phần từ vựng- câu Mondai 1+ 2 trang 287 ( sách tổng hợp đề thi chính thức)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 11: 796 đên 817

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

VI. Rèn luyên kỹ năng nắm bắt khái quát vấn đề

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

2. Suy nghĩ về ý đồ của ng nói căn cứ vào câu diễn đạt phía trước

C. Đề thi T12/2018:Phần từ vựng- câu Mondai 3+ 4 trang 287 288 ( sách tổng hợp đề thi chính thức)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 11:818 đên 835

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

VI. Rèn luyên kỹ năng nắm bắt khái quát vấn đề

Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

3. Căn cứ dạng câu chuyện để nghe ý kiến, chủ trương của người nói

C. Đề thi T12/2018:Phần từ vựng- câu Mondai 5 trang 288 289 ( sách tổng hợp đề thi chính thức)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 11:Ôn tập 796 đên 835

B. Nghe hiểu: Phát triển kỹ năng

VI. Rèn luyên kỹ năng nắm bắt khái quát vấn đề

+ Nội dung và hình thức các câu hỏi trong bài thi

+ BÀi tập ứng dụng

C. Đề thi T12/2018:Phần Ngữ pháp Mondai 1+2 trang 289 290 ( sách tổng hợp đề thi chính thức)

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 12: Từ vựng 846 đên 862

B. Đề thi T12/2018:

  • Phần Ngữ pháp Mondai 1+2 trang 289 290 ( sách tổng hợp đề thi chính thức)
  • Phần Đọc hiểu Mondai 4 trang 291 292 293

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 12: Từ vựng 863 đên 880

B. Đề thi T12/2018:Phần Đọc hiểu Mondai 5+6 trang 293 294 295

A. Từ vựng mimikara oboeru : unit 12: Ôn tập 846 đên 880 trang 202, 203

B. Đề thi T12/2018:Phần Đọc hiểu Mondai 7 trang 296 297

Kiến thức luyện thi

A. shinkanzen từ vựng 第1課( trang 2,3)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng Mondai 1 trang 16

A. shinkanzen từ vựng 第 2 課( trang 6,7)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng Mondai 2 trang 22

A. shinkanzen từ vựng 第 3 課( trang 10,11)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng Mondai 3 trang 28

A.  shinkanzen từ vựng 第 4課( trang 14,15)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng Mondai 4 trang 34

A. shinkanzen từ vựng 第 5 課( trang 18,19)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng Mondai 5 trang 40

A.  shinkanzen từ vựng: Bài ôn tập ( trang 22,23)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng + đọc hiểu Mondai 1 trang 52

A. shinkanzen từ vựng: 第6課 ( trang 24,25)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng + đọc hiểu Mondai 2 trang 56

A. shinkanzen từ vựng: 第7課 ( trang 28,29)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng + đọc hiểu Mondai 3 trang 60

A.  shinkanzen từ vựng: 第8課 ( trang 32,33)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng + đọc hiểu Mondai 4 trang 66

A. shinkanzen từ vựng: 第9課 ( trang 36,37)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng + đọc hiểu Mondai 5 trang 74

A. shinkanzen từ vựng: 第10課 ( trang 40,41)

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng + đọc hiểu Mondai 6 trang 82

A. shinkanzen từ vựng:Ôn tập từ 6課~10課 trang 44 45

B. Sách 合格できる: Phần kiến thức từ vựng + đọc hiểu Mondai 7 trang 82

A. shinkanzen từ vựng:第11課 trang 46 47

B. Sách 合格できる: Phần nghe hiểu Mondai 1 trang 100

A. shinkanzen từ vựng:第12課 trang 50 51

B. Sách 合格できる: Phần nghe hiểu Mondai 2 trang 105

A. shinkanzen từ vựng:第13課 trang 54 55

B. Sách 合格できる: Phần nghe hiểu Mondai 3 trang 110

A. shinkanzen từ vựng:第14課 trang 58 59

B. Sách 合格できる: Phần nghe hiểu Mondai 3 trang 110

A. shinkanzen từ vựng: Ôn tập 11課 ~14課 trang 62 63

B. Sách 合格できる: Phần nghe hiểu Mondai 4 trang 111

 

A. shinkanzen từ vựng: 第15課 trang 64 65

B. Sách 合格できる Phần nghe hiểu Mondai 5 trang 117

A. shinkanzen từ vựng: 第16課 trang 68 69

B. Sách 合格できる Phần ôn tập Kiến thức ngôn ngữ trang 120

A.  shinkanzen từ vựng: 第17課 trang 72 73

B. Sách 合格できる Phần ôn tập Kiến thức ngôn ngữ trang 120

A. shinkanzen từ vựng: 第18課 trang 76 77

B. Sách 合格できる Phần ôn tập Ngữ Pháp – Đọc hiểu trang 126

A. shinkanzen từ vựng: 第19課 trang 80 81

B. Sách 合格できる Phần ôn tập Ngữ pháp – Đọc Hiểu trang 126 ( tiếp theo)

A. shinkanzen từ vựng: Ôn tập 15課~19課 trang 84 85

B. Sách 合格できる Phần ôn tập Nghe Hiểu trang 140

A.  shinkanzen từ vựng: 20課 trang 86 87

B. Luyện giải đề thực chiến Bộ đề thi t7/2017

A. shinkanzen từ vựng: 21課 trang 90 91

B. Luyện giải đề thực chiến Bộ đề thi t12/2017

A. shinkanzen từ vựng: Ôn tập 20課~21課 trang 94 95

B. Luyện giải đề thực chiến Bộ đề thi t12/2017

Luyện giải đề thực chiến Bộ đề thi t12/2017

Cam kết

Hỗ trợ

Các em đã sẵn sàng?

Hãy xem và chọn

Cách đăng ký phù hợp nhất

Đăng ký sớm 60 ngày

Tiết kiệm 10% học phí
Tặng trọn bộ giáo trình

Đăng ký sớm 30 ngày

Tiết kiệm 5% học phí
Tặng trọn bộ giáo trình

Đăng ký sớm 15 ngày

Tặng trọn bộ giáo trình

Đăng ý gói 2 khóa

Tiết kiệm thêm 10% học phí

Đăng ký gói 3 khóa

Tiết kiệm thêm 20% học phí

Đăng ký nhóm

Tiết kiệm thêm 5% học phí cho nhóm 2 học viên và 10% cho nhóm 3 học viên

logo-shinkaisei-trang

Đăng ký tư vấn khóa học N3

Chinh phục trung cấp – mở lối tương lai thành công!

Tham khảo khóa học tiếng Nhật

Tìm hiểu theo mục tiêu

Khóa trung cấp

Khóa học N2 online

Sau khi hoàn thành N3, học lên trình độ N2 là quyết định đúng đắn. Bởi vì, có N2 sẽ giúp các em nâng cao thêm kỹ năng và trình độ tiếng Nhật, giúp việc làm cạnh tranh dễ hơn, được làm các vị trí cao và đủ trình độ học senmon ở Nhật hoặc săn học bổng Đại học Nhật Bản.

Khóa du học

Để du học Nhật Bản thuận lợi, các ứng viên cần chuẩn bị 1 số kỹ năng như: phỏng vấn, xin học bổng và quan trọng nhất chính là trình độ tiếng Nhật. Hãy cùng Shinkaisei chuẩn bị kiến thức du học tốt nhất thông qua khóa học này!

5/5 - (3 votes)