Họ Và Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nữ

  • 23/05/2021
  • Đăng Bởi : Đăng Phạm Công
  • Comments Off on Họ Và Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nữ

Trong đời mỗi con người, ai cũng ít nhất có một cái tên, và tất nhiên rằng cái tên đó sẽ luôn có ý nghĩa với mình. Tại Nhật Bản cũng vậy, cha mẹ luôn mong muốn con mình có một cuộc sống ở tương lai thành công rạng rỡ nên thường sẽ đặt tên con mình với những cái tên mang theo những điều tốt nhất có thể.

Và vì thế nên tên con gái tại Nhật cũng được nhiều người tìm kiếm và tham khảo. Shinro cùng đội ngũ giảng viên chất lượng đã liệt kê ra danh sách những họ và tên tiếng Nhật hay cho nữ mà bạn đọc chắc chắn phải tham khảo qua.

Vậy nên đặt họ và tên tiếng nhật hay cho nữ ra sao?

Họ và tên tiếng Nhật hay cho nữ

Họ và tên tiếng Nhật hay cho nữ

Ở Nhật, đa số ba mẹ thường có xu hướng đặt tên cho con gái mình theo các loài hoa, mùa,… nhờ vậy mà có thể gợi lên những tính cách, phẩm chất của người con gái là trong sáng, thuần khuyết, dễ thương,…

Tên Chữ Hán Dịch nghĩa Dịch nghĩa
AIKO 愛子 愛(Ái): tình yêu

子(Tử): đứa trẻ

Dễ thương, đứa trẻ được yêu thương
Aoi 葵(quỳ): hoa thục quỳ Tên loài hoa nở hướng về mặt trời
Aimi 愛美 愛(Ái): tình yêu

美(Mĩ): mĩ nữ, đẹp

Tình yêu đẹp, đẹp, mĩ miều
Aki Thu: mùa thu Mùa thu
Akiko 秋子 Thu: mùa thu

Tử: đứa trẻ

Đứa trẻ mùa thu/ ánh sáng
Akira アキラ Thông minh, sáng sủa
Amaya アヤメ Ama đọc gần giống Ame (vũ)雨: cơn mưa

夜(dạ: tối, ban đêm)

Cơn mưa đêm
Aniko/ Aneko あにこ/ 姉子 Ane: chị gái, chị lớn Người chị lớn
Azami Hoa Azami,

hoa của một loại cây mọc hoang dã, sinh trưởng ở những nơi khô ráo và hướng theo ánh mặt trời.

Ayako 彩子 彩 (thái): rực rỡ, sặc sỡ.

子(tử): đứa trẻ

Đứa trẻ rực sỡ
Chou 蝶 (điệp): con bướm Con bướm
Gin 銀 (ngân): bạc Bạc, tên Gin thể hiện sự giàu sang vàng bạc
Gwanta グワンタ Nữ thần mặt trăng
Hana 花 (hoa): bông hoa, đóa hoa bông hoa, đóa hoa
Hasu 蓮 liên: hoa sen Hoa sen
Hanako 花子 花 hoa: bông hoa

子 tử: đứa trẻ

Đứa con của hoa
Haru 春 (xuân) Mùa xuân
Harumi 春美 春: mùa xuân

美(Mĩ): mĩ nữ, đẹp

Vẻ đẹp mùa xuân
Hime 媛(viên) Công chúa, tiểu thư
Hina 妃奈 妃(hậu): vợ vua

奈(nại): sao mà, thốt lên SAO MÀ…

=>Vợ vua sao mà đẹp quá!

Người con gái xinh đẹp
Hoshi 星(tinh): tinh cầu, ngôi sao Ngôi sao
Kagami 鏡 (kính): kính thủy tinh Gương, kính thủy tinh
Kaede 楓 (phong): cây phong lá đỏ Cây lá đỏ, phong lá đỏ
Kin 欽 khâm: thuộc về vua chúa, bảo vật của vua Bảo vật
Misaki 美咲 美 mĩ: Đẹp, xinh đẹp

咲 tiếu: nụ cười, vui vẻ, tếu

Nụ cười xinh đẹp
Momo もも もも Trái đào
Nami ナミ
Ohara 原 (nguyên): cánh đồng Thảo nguyên
Ran 蘭 lan: cây hoa lan Hoa lan
Ruri 琉璃 琉璃( lưu li) Xanh da trời, đá lưu li
Ryo 涼(lương): mát mẻ Thể hiện sự trong lành
Saya 沙耶 沙(sa): hạt cát

耶(da/ gia): ngỡ như

Hạt cát nhỏ trên biển

Thể hiện sự bí ẩn, tinh tế

Shizu 静香 静tĩnh: yên tĩnh, thanh tĩnh

香 hương: hương thơm

Hương thơm khiến người khác cảm thấy thanh tĩnh, yên bình
Suzu 鈴( linh): chuông nhỏ Chuông nhỏ, gợi sự điềm tĩnh, bình yên
Taki 滝 lang: thác nước Thác nước
Tama 球 (cầu): ngọc tròn Ngọc trai, châu báu
Yuu 悠 (du): dự định, lo Tên gọi thể hiện người có tầm nhìn rộng lớn
Yoko よこ Hào phòng, thân thiện

 

Với những thông tin trên, Shinro tin rằng bạn đọc sẽ có thể tìm ra được một cái tên hay dành cho mình, bạn bè hoặc người thân mình. Với đội ngũ gồm những nhân viên dày dặn kinh nghiệm trong mảng xây dựng, vận hành và phát triển giải pháp giáo dục và du học Nhật Bản, nếu bạn có thắc mắc gì về khoá học cũng như chương trình tại Shinro, vui lòng liên hệ qua Hotline (028) 71 001 994 hoặc liên hệ tại đây