Câu Hỏi Phỏng Vấn Du Học Nhật Bản Thường Gặp

Để có thể qua Nhật du học các em cần trải qua 1 kỳ phỏng vấn có thể là online hoặc offline với đại diện bên trường Nhật. Vậy những câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn tiếng Nhật là gì? Những câu hỏi phỏng vấn đi Nhật là gì? Cùng Shinro tìm hiểu ngay để chuẩn bị cho bài phỏng vấn thật tốt nhé!

Tổng hợp các câu hỏi phỏng vấn du học Nhật thường hay gặp.

câu hỏi phỏng vấn du học nhật

câu hỏi phỏng vấn du học nhật

44 câu hỏi phỏng vấn với trường Nhật:

Câu hỏi tiếng Việt – tiếng Nhật Câu trả lời
1. Hãy giới thiệu bản thân

自己紹介(じこしょうかい)をしてください。

自己紹介(じこしょうかい)お願(ねが)いします。

 

私(わたし)は  (Hung) です。

今年(ことし) (18) 際(さい)です。 (Thanh hoa)から来(き)ました。家族(かぞく)は(4人(にん))です。どうぞ宜(よろ)しくお願(ねが)い致(いた)します.

 

2. Em tên là gì ?

お名前(なまえ)は?

お名前(なまえ)は なんですか。

お名前(なまえ)を教(おし)えてください。

(Hùng)さんですか。(Em có phải là (Hùng) không ?)

 

私(わたし)は _______です。

 

 

 

はい、(Hung) です。

 

3. Ngày sinh nhật của bạn là khi nào?

誕生日(たんじょうび)はいつですか。

誕生日(たんじょうび)を教(おし)えてください

__Tháng__ngày

__月(がつ)_日(にち)です。

 

4. Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào?

生年月日(せいねんがっぴ)を教(おし)えてください

生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか?

   年(ねん)   月(がつ)   日(び)です。
5. Sở thích của em là gì?

趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。

 

 

Sở thích của em là __

私(わたし)の 趣味(しゅみ)は danh từ   です。

Vること

6. Em đang sống ở đâu?

今(いま)、どこに住(す)んでいますか?

Em đang sống ở …….

……………. に住(す)んでいます。

7. Bây giờ là mấy giờ?

今(いま)、何時(なん じ)ですか。

___時(じ)です。

 

8. Hôm nay là thứ mấy ?

今日(きょう)は 何曜日(なんようび)ですか。

(thứ mấy) です

 

9. Hôm nay là tháng mấy, ngày mấy ?

今日(きょう)は 何月(なんがつ) 何日(なんにち)ですか。

___月(がつ)___日(にち)です。

 

10. Em đang học tiếng Nhật ở đâu ?

どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)していますか。

Em học ở trung tâm tiếng Nhật (tên trung tâm)

(Tên trung tâm) 日本語(にほんご)センターで勉強(べんきょう)しています

11. Ở Trung tâm có mấy lớp học? Mấy thầy cô?

センターに クラスが いくつ ありますか?
先生(せんせい)が 何人(なんにん) いますか ?

12. Em học tiếng Nhật từ bao giờ?

いつから 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。

月  日  から 勉強(べんきょう)しました。

 

13. Em học tiếng Nhật được bao lâu rồi ?

どのぐらい日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。

何(なん)か月勉強(げつ べんきょう)しましたか。

Em học được (4) tháng rồi.

(4)か月(げつ)です。

 

14. Em học từ thứ mấy đến thứ mấy ?

何曜日(なんようび)から 何曜日(なんようび)まで 勉強(べんきょう)しますか。

 

Em học từ thứ 2 đến thứ 6

月曜日(げつようび)から 金曜日(きんようび)まで 勉強(べんきょう)します。

 

15. Một ngày học mấy tiếng ?

毎日(まいにち) どのぐらい 勉強(べんきょう)しますか。

毎日(まいにち) 何時間(なんじかん) 勉強(べんきょう)しますか?

 

Em học 6 tiếng

6時間(じかん) 勉強(べんきょう)します.

 

16. Học từ mấy giờ đến mấy giờ?

何時(なんじ)から 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか。

 

 

 

Sáng em học từ 8h đến 11h15, chiều em học từ 1 rưỡi đến 4h45 phút.

朝(あさ)は8時(じ)から11時(じ)15分(ふん)までです。

午後(ごご)は1時半(じはん)から4時(じ)45分(ふん)までです。

 

17. Buổi tối em có học không? Học khoảng mấy tiếng?

毎晩(まいばん) 勉強(べんきょう)しますか。何時間(なんじかん)ぐらいですか。

Có, em học khoảng 2 tiếng

はい、2時間(じかん)ぐらい勉強(べんきょう)します。

18. Em được nghỉ thứ mấy?

休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。

Nghỉ thứ 7 và chủ nhật

土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)です。

19. Tối qua mấy giờ đi ngủ ?

昨夜(ゆうべ) 何時(なんじ)に(…  ) 寝(ね)ましたか。

Tối qua em đi ngủ lúc 11h

11時(じ)に寝(ね)ました。

20. Sáng nay em dậy lúc mấy giờ ?

今朝(けさ)、何時(なんじ)に 起(お)きましたか。

Em dậy lúc 6h00

6時(じ)に おきました。

21. Giáo trình đang học là gì?

勉強(べんきょう)している本(ほん)は 何(なん)ですか

…です。
22. Hiện nay học đến bài bao nhiêu rồi ?

今(いま)、第何課(だいなんか)を 勉強(べんきょう)していますか。

 

Em đang học bài ___

第(だい)___課(か)を 勉強(べんきょう)しています。

 

23. Thầy hay cô dạy? Tên?

教(おし)えている先生(せんせい)は女(おんな)の人(ひと)ですか、男(おとこ)の人(ひと)ですか。
先生(せんせい)の 名前(なまえ)は 何(なん)ですか。

24. Lớp học có bao nhiêu người?

教室(きょうしつ)に 学生(がくせい)が 何人(なんにん)いますか。

。。。人です
25. Em đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nào?

どんな試験(しけん)に 合格(ごうかく)しましたか。

Em đã đỗ kỳ thi Nattest(Top J….)

Nattest(TopJ,…)試験(しけん)に 合格(ごうかく)しました。

26. Em thi chứng chỉ đó khi nào?

いつ 受験(じゅけん)しましたか。

いつ 試験(しけん)を 受(う)けましたか

Ngày__Tháng__

去年(きょねん)の_月(がつ)_日(にち)です。

27. Em được bao nhiêu điểm ?

点数(てんすう)は 何(なん)ですか。

何点(なんてん)ですか。

….. 点(てん)です。
28. Gia đình em có những ai?

家族(かぞく)は 何人(なんにん)ですか。

家族(かぞく)は 何人(なんにん)が いますか。

家族(かぞく)は____人(にん)が います。

29. Ai là người bảo lãnh cho em?

誰(だれ)が学(がく) 費(ひ)を 支払(しはら)いますか。

経費支弁者(けいひしべんしゃ)は 誰(だれ)ですか。

30. Bố ( mẹ ) em làm nghề gì? Bao nhiêu tuổi?

お父(とう)さん(お母(かあ)さん)のお仕事(しごと)は 何(なん)ですか。

何歳(なんさい)ですか。(おいくつ ですか。)

Nông dân: のうかです。

Kinh doanh: 営業(えいぎょう)をしています。

___歳(さい)です。

31. Thu nhập của mẹ ( bố ) em là bao nhiêu ?

お母(かあ)さん(お父(とう)さん)の収入(しゅうにゅう)は いくらですか

__円(えん)です。

Hoặc ……….ドン です。

 

32. Em tốt nghiệp trường cấp 3 khi nào?

いつ 高校(こうこう)を卒業(そつぎょう)しましたか?

Em đã tốt nghiệp tháng năm

年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。

33. Bạn tốt nghiệp đại học khi nào?

いつ 大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか?

(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp đại học)

Em đã tốt nghiệp tháng năm

年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。

 

34. Bạn tốt nghiệp cao đẳng khi nào?

いつ 短期大学(たんきだいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか?

(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp cao đẳng)

 年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。

 

 

35. Bạn tốt nghiệp trung cấp khi nào?

いつ 専門学校(せんもんがっこう)を卒業(そつぎょう)しましたか?

(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp trung cấp)

Em đã tốt nghiệp tháng năm

年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。

 

36. Lí do gì khiến em đi du học Nhật Bản ?/ Tại sao em muốn đi du học Nhật Bản?

どうして 日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいですか。

どうして 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)しに 行(い)きたいですか。

日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)する理由(りゆう)は 何(なん)ですか。

留学(りゅうがく)の 理由(りゆう)を 教(おし)えてください。

Vì nhật bản là nước tiên tiến, hiện đại nên em muốn đến Nhật để học tập.

日本(にほん)は 先進(せんしん)で、近代(きんだい)ですから、日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいです。

(Các em nói lý do tóm tắt, đơn giản theo lý do tiếng Việt đã đưa)

 

 

37. Tên trường là gì?

学校(がっこう)の名前(なまえ)は 何(なん)ですか。

学校(がっこう)の名前(なまえ)を 知(し)っていますか?

学校(がっこう)の名前(なまえ)を 教(おし)えてください

Tên trường です。

 

 

 

 

38. Trường ở đâu?

学校(がっこう)はどこですか

Địa điểmです。(OSAKA, TOKYO, CHIBA…)
39. Học phí của trường mà em chuẩn bị sang học là bao nhiêu?

学費(がくひ)( học phí ) は いくらですか。

____円(えん)です

 

 

40. Em sẽ nhập học kỳ tháng mấy?

何月(なんがつ)に入学(にゅうがく)しますか。

Kỳ tháng …..

…..月(がつ)です。

 

41. Đã từng đi Nhật chưa?

日本(にほん)へ 行ったことが ありますか。

Chưa từng

日本(にほん)へ 行(い)ったことが ありません

42. Sau khi đi Nhật thì có muốn làm thêm không?

日本(にほん)へ行(い)った時(とき)、アルバイトをしたいですか。

Có, em muốn làm

はい、アルバイトを したいです。

 

43. Muốn làm công việc như thế nào? Bao nhiêu tiếng?

どんな仕事(しごと)をしたいですか。

一日(いちにち) 何時間(なんじかん)ぐらい 働(はたら)きたいですか。

日本語(にほんご)を 使(つか)う仕事(しごと)を したいです。

Muốn làm công việc sử dụng tiếng Nhật

四時間(よじかん)ぐらい 働(はたら)きたいです。

Muốn làm khoảng 4 tiếng

44. Sau khi tốt nghiệp muốn làm việc ở Nhật hay Việt Nam?

卒業(そつぎょう)した後(あと)で、日本(にほん)で 働(はたら)きたいですか、ベトナムで 働(はたら) きたいですか。

二(に)・三年(さんねん)ぐらい 日本(にほん)で 働(はたら)きたいです。それから、ベトナムへ帰(かえ)って、日本(にほん)の会社(かいしゃ)で 働(はたら)きたいです。Muốn làm việc ở Nhật vài năm, sau đó về nước và muốn làm việc tai công ty cua Nhật ở Việt Nam.

Kinh nghiệm phỏng vấn du học Nhật

Trước khi phỏng vấn với trường Nhật, Shinro sẽ có giáo viên hướng dẫn các tác phong và ôn luyện kiến thức phỏng vấn cho học viên.

Buổi phỏng vấn với trường Nhật thường diễn ra online tại Shinro và có đại diện người Việt Nam hỗ trợ dịch và kết nối học sinh với thầy, cô người Nhật.

Phần câu trả lời của các em nên ngắn gọn, rõ ràng, xúc tích không được quá dài dòng vì thời gian phỏng vấn có hạn. Các em cũng có thể trả lời bằng tiếng Việt đối với những câu trả lời không biết nói tiếng Nhật, sẽ có người hỗ trợ dịch lại câu trả lời của các em.

Lưu ý câu trả lời tiếng Việt cũng phải ngắn gọn, đủ ý để người dịch có thể dịch lại đầy đủ, trọn vẹn câu trả lời.

Trên đây là thông tin chi tiết về câu hỏi phỏng vấn du học Nhật dành cho các em du học sinh. Hãy ôn tập thật kỹ và tự tin trả lời trong buổi phỏng vấn em nhé! Chúc các em thành công.

Nếu các em còn thắc mắc khác về vấn đề du học Nhật hãy liên hệ ngay với Shinro qua Hotline: , có thể đặt câu hỏi trực tiếp tại trang FAQ hoặc liên hệ Shinro để tư vấn miễn phí ngay hôm nay!