DU HỌC NGHỀ SENMON

Vào thẳng trường nghề senmon không phải thi chuyển giai đoạn. Hơn 50 ngành nghề tuỳ chọn.

Giới thiệu chương trình du học nghề Senmon

Chương trình du học nghề tại Nhật Bản dành cho các bạn mong muốn học nghề ứng dụng thực tiễn để được làm việc lâu dài tại Nhật Bản với công việc mà mình yêu thích. Sự đa dạng và ứng dụng của các nghề được đào tạo ở Trường Senmon Nhật Bản thực sự khác biệt, giúp học viên sử dụng được trong công việc ngay sau khi ra trường.

Các bạn sẽ được tư vấn định hướng chọn nghề mà mình yêu thích phù hợp với khả năng và mục tiêu của mình. Chỉ sau 2 năm học chuyên ngành, bạn sẽ có trong tay bằng nghề của Nhật Bản, cùng với công việc thu nhập cao, ổn định.

GIÁ TRỊ KHI HOÀN THÀNH CHƯƠNG TRÌNH

Đạt bằng cấp chứng chỉ quốc tế tiếng Nhật N2, N1

Bằng tốt nghiệp trường tiếng Nhật, Trường nghề Nhật Bản

Có kiến thức và trình độ tiếng Nhật ứng dụng để có thể học lên chuyên môn hoặc đi làm chính thức tại Nhật Bản

  • Cơ hội trúng tuyển vào các trường Đại học danh tiếng
  • Đơn giản hơn để đạt học bổng bán phần và toàn phần tại các trường Đại học
  • Tăng khả năng lĩnh hội kiến thức và hoàn thiện kỹ năng sống
  • Tiết kiệm thời gian học tập đến 2 năm so với các chương trình du học sau THPT

» Xem thêm: Lịch khai giảng khoá tiếng Nhật dành cho du học  &  Chương trình ưu đãi học phí

Thời gian 3 đến 4 năm
Điều kiện: Tốt nghiệp THPT
Chi phí: Trọn gói 193 triệu
Tư Vấn

1. Tại Việt Nam

1.1. Thời gian

–  Từ 9 đến 12 tháng tính đến thời điểm nhập học tại Nhật Bản

 

1.2. Khoá học tiếng Nhật dành cho du học

– Tiếng Nhật tổng hợp N5, N4

– Kỹ năng hòa nhập cuộc sống Nhật Bản (sinh hoạt, học tập, việc làm, tiện ích xã hội…)

– Thi chứng chỉ N5, N4

– Lộ trình học từ 9 đến 12 tháng để đạt trình độ N4 trước khi bay và kỹ năng hoà nhập cuộc sống tại Nhật

 

1.3. Phỏng vấn

– Hướng dẫn tác phong, ôn luyện kiến thức tiếng Nhật

– Huấn luyện phỏng vấn và hỗ trợ dịch phỏng vấn

– Phỏng vấn với trường Nhật

 

1.4. Làm hồ sơ xin COE

– Xác thực bằng cấp

– Công chứng, dịch thuật hồ sơ học sinh và người bảo lãnh

– Chứng minh tài chính, thu nhập người bảo lãnh

– Nhận kết quả COE và xin visa

 

1.5. Xuất cảnh

– Hướng dẫn chuẩn bị hành lý trước khi bay

– Hướng dẫn thủ tục xuất nhập cảnh

– Đưa tiễn tại sân bay Việt Nam, đón tại sân bay Nhật Bản

2. Tại Nhật Bản

2.1. Thời gian

–  Kỳ nhập học tháng 4: 2 năm

– Kỳ nhập học tháng 7: 1 năm 9 tháng

– Kỳ nhập học tháng 10: 1 năm 6 tháng

– Kỳ nhập học tháng 1: 1 năm 3 tháng

 

2.2. Chương trình học

– Tiếng Nhật tổng hợp đến N2, N1

– Luyện thi EJU để tiến học hoặc lấy học bổng senmon

– Học chuyên ngành cùng với hệ thống trường

 

2.3. Việc làm thêm sau giờ học

– Cam kết 100% việc làm thêm theo sở thích và trình độ tiếng Nhật phù hợp

– Đa dạng công việc làm thêm: konbini, phục vụ nhà hàng, nấu ăn, bán hàng, rửa chén, bentou, nhân viên siêu thị,…

– Thu nhập từ 20 – 30 triệu / tháng

– Làm 28h/ tuần theo quy định của Nhật Bản

 

2.4. Hoạt động ngoại khoá

– Thể dục thể thao

– Định hướng tương lai, nghề nghiệp

– Giao lưu các khoa, các ngành nghề

– Tham quan, trải nghiệm văn hóa, cắm trại, lễ hội,…

 

2.5. Hoàn thành & tốt nghiệp

– Tốt nghiệp trường tiếng Nhật bằng tốt nghiệp, chứng chỉ N2, N1

– Tốt nghiệp trường nghề (senmon) bằng tốt nghiệp

– Được giới thiệu và đi làm chính thức chuyên ngành học với thu nhập tối thiểu 45 triệu/tháng, cơ hội bảo lãnh người thân và định cư

1. Học Viên

Độ tuổi Từ 18 đến 32
Giới tính Nam/ Nữ
Học vấn Tốt nghiệp THPT trở lên
Trình độ tiếng Nhật Tương đương N4 trước khi xuất cảnh
Đã từng rớt COE Chấp nhận
Đã từng đi thực tập sinh tại Nhật Chấp nhận
Sức khoẻ Không bị các bệnh lây nhiễm như Viêm gan B, HIV, các bệnh truyền nhiễm khác.
Tình trạng hôn nhân Chấp nhận đã kết hôn

2. Người Bảo Lãnh

– Là người thân của học viên: ba, mẹ, anh chị ruột, cô chú ruột

– Có khả năng tài chính phù hợp với Chương trình du học lựa chọn

1. Chi phí học & thi tiếng Nhật

STT NỘI DUNG TỔNG VND
Khóa học tiếng Nhật du học 13.500.000
1 Tiếng Nhật tổng hợp N5
2 Tiếng Nhật tổng hợp N4
3 Lệ phí thi chứng chỉ tiếng Nhật
4 Kỹ năng hòa nhập cuộc sống du học tại Nhật Bản
  • Giảm 5 triệu khi có N5
  • Giảm 10 triệu khi có N4 trở lên

2. Chi phí tuyển sinh & làm hồ sơ

STT NỘI DUNG TỔNG VND
Tổng chi phí  26.000.000
1 Phí tuyển sinh & phỏng vấn  4.000.000
2 Dịch vụ hồ sơ: dịch thuật, công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng minh tài chính người bảo lãnh, COE, Visa  22.000.000

3. Học phí 6 tháng & ký túc xá 6 tháng tại Nhật

STT NỘI DUNG TỔNG VND
Tổng chi phí   143.880.000
1 Học phí 6 tháng đầu  105.600.000
2 Ký túc xá 6 tháng đầu 38.280.000
  • Qui ước tạm tính 1JPY=210VND chi phí thực tế tuỳ vào tỷ giá tại thời điểm thanh toán
  • Hoàn lại khi không đậu visa
  • Thông tin trên là học phí và ký túc xá của Học Viện Bách Khoa Nhật Bản JEC
  • Học phí và hình thức thanh toán cụ thể tuỳ vào qui định của Trường Nhật chọn du học

4. Thu nhập từ việc làm thêm sau giờ học

STT NỘI DUNG TỔNG VND
Tổng thu nhập năm
 312.768.720
1 Lương kỳ nghỉ dài 1 năm (9 tuần)  71.992.800
2 Lương 1 năm không tính kỳ nghỉ dài (43 tuần)  240.775.920

Thu nhập làm thêm thực tế tùy thuộc vào thời gian, loại công việc và năng lực.

TỔNG CHI PHÍ & LỘ TRÌNH THANH TOÁN

STT NỘI DUNG TỔNG VND
Tổng chi phí cần chuẩn bị tại Việt Nam  193.380.000
1 Phí tuyển sinh & làm hồ sơ (sau khi ký hợp đồng)  26.000.000
2 Học phí tiếng Nhật (trước ngày khai giảng) 13.500.000
3 Học phí và ký túc xá Trường Nhật (thanh toán sau khi đậu COE hoặc từng phần theo qui định của mỗi Trường Nhật)  143.880.000
4 Vé máy bay (sau khi có visa) 10.000.000

 

  • Giảm 5 triệu khi có N5, giảm 10 triệu khi có N4 trở lên
  • Qui ước tạm tính 1JPY=210VND, chi phí thực tế tuỳ vào tỷ giá tại thời điểm thanh toán
  • Hoàn lại khi không đậu visa (*)
  • Thông tin trên là học phí và ký túc xá của Học Viện Bách Khoa Nhật Bản JEC
  • Học phí và hình thức thanh toán cụ thể tuỳ vào qui định của Trường Nhật chọn du học

1. Các ngành senmon có nhu cầu tuyển dụng cao tại Nhật

Ngành cơ khí ô tô

Nhật Bản có rất nhiều hãng ô tô nổi tiếng như Toyota, Mazda,… với nhu cầu tuyển dụng nhân sự kỹ thuật cao rất lớn. Tốt nghiệp các trường Senmon bạn sẽ không phải vất vả trong công cuộc tìm việc làm mà cơ hội nhận được việc dễ dàng hơn bao giờ hết.

 

Ngành du lịch – khách sạn

 

Du lịch – khách sạn là một trong những ngành công nghiệp mà thủ tướng Shinzo Abe đang nhắm tới nhằm phát triển nền kinh tế Nhật Bản trở nên phát triển vượt bậc trong những năm gần đây. Số lượng du khách đến Nhật tăng lên hàng năm ngày càng nhiều, nhu cầu nhân viên làm về du lịch – khách sạn cũng tăng lên theo.

 

Ngành kỹ thuật

Nhật Bản nổi tiếng là đất nước phát triển về kỹ thuật, áp dụng kỹ thuật vào sản xuất và cuộc sống hằng ngày. Vì thế những sinh viên tốt nghiệp về các chuyên ngành senmon kỹ thuật như cơ khí, điện tử,… rất dễ tìm kiếm việc làm.

Ngành công nghệ thông tin

 

Ngành công nghệ thông tin là không chỉ đang phát triển ở Nhật Bản, mà còn là một trong những ngành nghề có mức lương cao nhất. Sinh viên tốt nghiệp ngành senmon IT không chỉ có cơ hội việc làm cao, còn nhận được mức lương hết sức hấp dẫn, môi trường làm việc năng động, chuyên nghiệp và tiên tiến.

 

Ngành biên – phiên dịch

Hiện nay rất nhiều công ty Nhật đang có hợp tác liên kết với các công ty Việt Nam hoặc đang có hoạt động kinh doanh ở Việt Nam. Vì vậy, việc thông thạo chuyên ngành biên phiên dịch đem lại rất nhiều lợi thế trong việc tìm kiếm cơ hội việc làm tại Nhật. Bạn có thể làm việc tại các công ty Nhật Bản, các trường Nhật có du học sinh Việt Nam, nghiệp đoàn lao động…

 

Ngành chăm sóc thú cưng, thú y

Tốt nghiệp chuyên ngành Chăm sóc thú cưng hoặc Thú y, bạn sẽ được trải nghiệm chương trình đào tạo chất lượng cao với tấm bằng được công nhận trên toàn thế giới. Du học sinh sau khi tốt nghiệp có thể tìm kiếm cơ hội việc làm ngay tại Nhật Bản tại các Trung tâm kiểm dịch tại sân bay, cửa khẩu, cảng biển hay phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm dịch.
Bạn cũng có thể tham gia làm việc tại các phòng khám tư nhân hay tham gia giảng dạy tại các trường Cao đẳng, Đại học có chuyên ngành Thú y, Viện Thú y, Viện vệ sinh dịch tễ, Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp, Viện Chăn nuôi….

2. Danh sách các Trường và Ngành học

Danh sách các trường senmon có khóa học tiếng và ngành học:

Tên trường Chuyên ngành Học phí
Học viện thiết kế Yokohama * Thiết kế tổng hợp

* Thiết kế trực quan

* Thiết kế sản phẩm

* Vẽ Manga

* Thiết kế thời trang

* Kinh doanh thời trang

* Khóa 1 năm: 775.000 yên

* Khóa 1.5 năm: 1.101.000 yên

* Khóa 2 năm: 1.435.000 yên

Trường Nhật ngữ Iwatani * Máy tính

* Thiết kế

* Thương mại/kế toán

* Thẩm mỹ

* Kế toán

* Khóa 1.5 năm: 969.010  yên

* Khóa 2 năm: 1.254.310 yên

Học viện TBC * Công nghệ thông tin

* Kế toán

* Du lịch/khách sạn

* Hành chính

* Thẩm mỹ

* Trang điểm

* Thời trang

* Thiết kế

* Manga/anime

* Cơ khí ô tô

* Thú y – y tế

* Điều dưỡng

* Giáo dục mầm non

* Đầu bếp

* Thú y

* Khóa 1.5 năm:1.000.000 yên

* Khóa 2 năm :1.300.000 yên

Trường kinh doanh quốc tế ISB * Kinh tế, quản lý, thương mại

* Tiếng Nhật

* Tiếng Anh

* Máy tính (Word, Execl, Homepage…)

* Kỳ tháng 4: 1.060.000 yên

* Kỳ tháng 10: 1.110.000 yên

Trường Nhật ngữ Sanko * Trang điểm

* Làm móng

* Thẩm mỹ

* Tổ chức lễ cưới

* Du lịch

* Thợ làm tóc

* Nấu ăn

* Làm bánh kẹo

* Cà phê

* Dinh dưỡng

* Chăm sóc trẻ em

* Hộ lý

* Y tế

* Thể thao

* Khóa 1 năm: 740.000 yên

* Khóa 1 năm 6 tháng: 1.085.000 yên

* Khóa 2 năm: 1.430.000 yên

Trường cao đẳng kiến trúc Nikken * Thiết kế kiến trúc

* Thiết kế nội thất

* Nghiên cứu thiết kế kiến trúc

* Khóa học 1 năm: 750.000 yên
Trường chuyên môn công nghệ thông tin Chuo * IT/Web

* Quản trị kinh doanh

* Công nghệ thông tin

* Hướng dẫn viên du lịch

* Dịch thuật: Anh – Trung – Nhật

* Lắp ráp máy móc

* Khóa 1 năm 3 tháng: 895.000 yên

* Khóa 1.5 năm: 1.055.000 yên

* Khóa 1 năm 9 tháng: 1.225.000 yên

* Khóa 2 năm: 1.385.000 yên

Trường Nhật ngữ NSA Nagoya * Điều dưỡng * Khóa 1.5 năm: 1.177.000 yên

* Khóa 2 năm: 1.410.000 yên

Trường Nhật Ngữ Nagoya Management And Accounting

College Japanese Course

* Quản trị kinh doanh

*Thương Mại

* Khóa 1 năm: 720.000 Yên

* Khóa 1.5 năm: 1.080.000 Yên

* Khóa 2 năm: 1.440.000 Yên

Học viện  Nhật ngữ Nippon * IT

* Nấu ăn

* Khách sạn

* Khóa 2 năm: 1.250.500 yên

* Khóa 1 năm 9 tháng: 1.104.625 yên

* Khóa 1 năm 6 tháng: 958.750 yên

* Khóa 1 năm 3 tháng: 812.875 yên

Trường quốc tế Alice * Điều dưỡng

* Văn hóa Nhật Bản

* Mầm non, chăm sóc trẻ em

* Khóa 1.5 năm: 990.000 yên

* Khóa 2 năm: 1.270.000 yên

Học viện Bách Khoa Nhật Bản JEC * Kỹ thuật ô tô (2 năm)

* Kiến trúc (1 năm)

* Kỹ thuật sửa chữa xe (1 năm)

* Kỹ thuật sữa chữa xe ô tô cấp 1 (4 năm)

* Khóa 2 năm tháng 4: 1.360.000 yên

* Khóa 2 năm tháng 10: 1.04.000 yên

Trường Nhật ngữ học viện Kobe Denshi 1. Kỹ sư

* IT/Web/Xử lý thông tin

* Robot/Điện tử/Program

* Business

2. Giải trí

* Lập trình game

* 3D Animation

* Digital Animation

* Lồng tiếng

* Sáng tạo âm thanh

* Công nghệ âm thanh

3. Thiết kế

* Kiến trúc

* Thiết kế sản phẩm

* Graphic design

4. Truyền thông quốc tế

* Khóa 1 năm: 740.000 yên
Trường cao đẳng chăm sóc sức khỏe quốc tế IGL * Giáo dục quốc tế

* Điều dưỡng

* Răng miệng

* Châm cứu

* Chấn thương chỉnh hình

* Khóa 1.5 năm: 1.041.700 yên 

* Khóa 2 năm: 1.349.000 yên

Học viện Nhật Ngữ Anabuki 1. Khoa kinh doanh

* Tổ chức đám cưới và khách sạn

* Quản trị doanh nghiệp

2. Khoa thẩm mỹ

* Chăm sóc thẩm mỹ,

* Đào tạo phối hợp viện thẩm mỹ

* Thẩm mỹ viện quốc tế.

3. Khoa thiết kế 

* Thiết kế đồ họa

* Chuyên ngành thiết kế Web

* Nội thất tổng hợp

4. Khoa phúc lợi – làm bánh

* Nấu ăn

* Làm bánh

* An toàn vệ sinh

* Giáo dục mầm non và chăm sóc chế độ dinh dưỡng

5.Khoa máy tính 

* Hệ thống thông tin

* Xử lý thông tin

* Lập trình phần mềm Game

6. Khoa thông tin kinh doanh

7. Khoa học kỹ thuật

* Bảo dưỡng xe động cơ 4 bánh

* Khóa 1 năm 6 tháng: 825.000 yên

* Khóa 2 năm: 1.100.000 yên

Trường Nhật ngữ Ohara * Công chức

* Cảnh sát, lính cứu hỏa

* Nhân viên cấp cứu

* Kế toán

* Kinh doanh

* Cấp phép xây dựng nhà

* Lập trình viên

* Thiết kế Web, game, CG

* Bác sĩ

* Nha sĩ

* Điều dưỡng, phúc lợi xã hội

* Giáo viên mầm non/mẫu giáo

* Huấn luyện viên thể thao

* Manga, anime

* Diễn viên lồng tiếng/phát thanh viên

* Khách sạn/du lịch/hàng không

* Tổ chức lễ cưới

* Trang điểm

* Thợ làm tóc

* Thợ làm bánh

* Cơ khí ô tô

* Khóa 1 năm: 670.000 yên

* Khóa 1 năm 3 tháng: 820.000 yên

* Khóa 1.5 năm: 970.000 yên

* Khóa 1 năm 9 tháng: 1.120.000 yên

Khóa 2 năm: 1.270.00 yên

Trường cao đẳng thương mại tổng hợp Matsue * Quản trị kinh doanh

* Y khoa văn phòng

* Hành chính

* Động vật học

* Công nghệ thông tin Khóa 1.5 năm: 1.091.000 yên 

Khóa 2 năm: 1.406.000 yên

* Trẻ em

* Khóa 1.5 năm: 1.091.000 yên 

* Khóa 2 năm: 1.406.000 yên

Học viện Nhật ngữ Anabuki * IT

* Quản trị kinh doanh
* Sửa chữa ô tô

* Khách sạn

* Đầu bếp 

* Anime

*  Khoá 1 năm: 745.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.072.500 Yên

* Khoá 2 năm: 1.400.000 Yên

Trường chuyên môn kinh tế Niigata (NBC) * Ngành quản trị kinh doanh

* Ngành kinh doanh trên Internet

* Ngành kinh doanh quảng cáo

* Ngành kinh doanh sự kiện

* Ngành Tin học văn phòng

* Ngành Thư ký – trợ lý kinh doanh

* Ngành Chuyên gia bán hàng

* Ngành Thư ký – hành chính y tế

* Ngành Hành chính – kế toán nhà thuốc

* Ngành Trợ lý nha khoa

* Ngành Giấy phép kinh doanh

* Ngành Hành chính y tế

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Công chức Pháp luật Niigata (NCOOL) * Ngành Kinh doanh vận tải * Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Kinh tế Kế toán Niigata (NABI) * Ngành Kinh doanh – kế toán

* Ngành kinh doanh – văn phòng

* Ngành Kinh doanh – thông tin

* Ngành Kế toán thuế

* Ngành Kế toán công chứng

* Ngành Nghiên cứu kế toán

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Máy tính Niigata (NCC) * Ngành Tạo lập hệ thống (Hệ 3 năm/hệ 2 năm)

* Ngành Tạo lập game (Hệ 3 năm/hệ 2 năm)

* Ngành Tạo lập CG-Web (Hệ 3 năm/hệ 2 năm)

* Ngành Chuyên môn IT nâng cao (Hệ 4 năm)

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Thiết kế Niigata (NCAD) * Ngành Thiết kế kỹ thuật số (hệ 3 năm)

* Ngành Thiết kế đồ họa (hệ 2 năm)

* Ngành Vẽ minh họa (Hệ 2 năm)

* Ngành Thiết kế minh họa nhân vật (Hệ 2 năm)

* Khoa Thiết kế thủ công mỹ nghệ – mỹ thuật (hệ 2 năm)

* Ngành Thiết kế hình ảnh (hệ 2 năm)

* Ngành Thiết kế phụ kiện – trang sức (hệ 2 năm)

* Ngành Thiết kế chuyên nghiệp (hệ 1 năm)

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Công học Niigata (NIT) * Ngành Công nghiệp xây dựng

* Ngành Thiết kế xây dựng

* Ngành Thiết kế nội thất

* Ngành Thợ mộc kiến trúc

* Ngành Thiết bị xây dựng

* Ngành Đo đạc môi trường

* Ngành Công nghệ điện, điện tử

* Ngành Công nghiệp chế tạo sản xuất

* Ngành Công nghệ sáng chế chế tạo sản xuất

* Ngành Công nghiệp điện – năng lượng

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học Niigata (ABio) * Ngành kinh doanh nông nghiệp (khóa 2 năm) 

* Ngành kinh doanh nông nghiệp (khóa 4 năm)

* Ngành Công nghệ sinh học (khóa 2 năm) 

* Ngành Công nghệ sinh học (khóa 4 năm)

* Ngành thiết kế và nghệ thuật cây cảnh (khóa 2 năm) 

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Thông tin Kinh doanh, Công chức Nagaoka (NJC) * Ngành Công chức Kinh doanh

* Ngành Công chức

* Ngành kinh doanh – kế toán

* Ngành hành chính văn phòng

* Ngành Giấy phép kinh doanh

* Ngành Dịch vụ – bán hàng

* Ngành học hệ 2 năm hướng tới chuyên viên đón tiếp khách

* Ngành Hệ thống thông tin

* Ngành Kỹ sư IT

* Ngành Kinh doanh thông tin

* Ngành Kỹ thuật đồ họa máy tính (CG) – Web

* Ngành Kinh doanh tổng hợp

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Hộ lý, Y tế, Trẻ em Nagaoka (N-heart) * Ngành Thư ký y tế

* Ngành Kinh doanh y tế

* Ngành giấy phép hành chính y tế

* Ngành mẫu giáo mầm non

* Ngành chăm sóc sức khỏe trẻ em

* Ngành Giáo dục trẻ em tương lai

* Ngành Chăm sóc phúc lợi

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Thông tin Kinh doanh, Công chức Joetsu (JJC) * Ngành thư ký – hành chính y tế

* Ngành Dịch vụ tiệc cưới

* Ngành Giấy phép kinh doanh

* Ngành Công chức – hành chính pháp luật

* Ngành Hệ thống thông tin

* Ngành Thông tin – thiết kế game

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Thời trang tổng hợp Quốc tế (NITF) * Ngành Thiết kế thời trang

* Ngành Thiết kế trang phục cô dâu

* Ngành Xây dựng thương hiệu

* Ngành Kinh doanh thời trang

* Ngành Kinh doanh thời trang quốc tế

* Ngành Tạo mẫu

* Chuyên ngành thời trang

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Y khoa Quốc tế (ICM) * Ngành Hành chính y tế

 * Ngành Quản lý thông tin khám chữa bệnh

* Ngành Châm cứu (ban ngày – ban đêm)

* Ngành Kỹ sư lâm sàng

* Ngành Y tá

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Hàng không, Du lịch, Ngoại ngữ Quốc tế (AIR) * Ngành Biên phiên dịch (Hệ 2 năm)

* Ngành tiếng Anh Giao tiếp quốc tế (Hệ 2 năm)

* Ngành giảng dạy tiếng Anh cho trẻ em (Hệ 2 năm)

* Ngành giảng dạy tiếng Anh hệ đại học (Hệ 4 năm)

* Ngành Ngôn ngữ châu Á (Hệ 2 năm)

* Ngành Hàng không quốc tế (Hệ 2 năm)

* Ngành du lịch (Hệ 2 năm)

* Chuyên ngành du lịch – hàng không (Hệ 1 năm)

* Chuyên ngành ngôn ngữ

* Ngành tiếng Nhật (Hệ 2 năm /1,5 năm)

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Âm nhạc Giải trí Quốc tế (SHOW) * Ngành Luyện thanh nhạc

* Ngành Sáng tác nhạc

* Ngành Khiêu vũ giải trí

* Ngành Dàn nhạc giao hưởng

* Ngành Nghệ thuật Nhật Bản

* Ngành Kinh doanh âm nhạc

* Ngành Âm thanh – ánh sáng

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Phúc lợi – Trẻ em Quốc tế (WM) * Ngành Chăm sóc Phúc lợi

* Ngành Chăm sóc phục lợi trẻ em

* Ngành Phúc lợi tổng hợp

* Ngành Tâm lý phúc lợi

* Ngành trông trẻ

* Ngành Giáo dục phúc lợi trẻ em

* Ngành Giáo dục tương lai trẻ em

* Ngành Giao tiếp phúc lợi

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Làm đẹp Quốc tế (BM) * Ngành Beauty Produce (Hệ 2 năm, dành cho nam – nữ)

* Ngành chăm sóc sắc đẹp tổng hợp (Hệ 2 năm, dành cho nữ)

* Ngành Làm tóc (Hệ 2 năm, dành cho nam – nữ)

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Thú nuôi Quốc tế (WaN) * Ngành chăn nuôi – phúc lợi động vật Hệ 3 năm

* Ngành Y tá động vật (Hệ 2 năm)

* Ngành Y tá động vật – dinh dưỡng thú nuôi (Hệ 3 năm )

* Ngành Làm đẹp cho thú cưng (Hệ 2 năm)

* Ngành Huấn luyện chó (Hệ 2 năm)

* Ngành Bể nuôi cá tự nhiên – sinh vật biển Khóa bể nuôi cá tự nhiên (Hệ 2 năm)

* Ngành Bể nuôi cá tự nhiên – sinh vật biển Khóa sinh vật biển – Cá heo (Hệ 2 năm )

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Hoạt động ngoài trời, Môi trường tự nhiên Quốc tế (i-NAC) * Ngành Sinh hoạt ngoài trời (Outdoor life)

* Ngành trông trẻ bên ngoài tự nhiên

* Ngành Hướng dẫn viên tự nhiên – bảo vệ môi trường

* Ngành Chuyên gia leo núi

* Ngành thể thao ngoài trời

* Ngành Nghiên cứu

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Khách sạn, Dịch vụ cưới hỏi Quốc tế (WISH) * Khóa lập kế hoạch lễ cưới

* Khóa thời trang váy cưới

* Khóa làm đẹp cho cô dâu

* Khóa hoa cưới

* Khóa nhân viên khách sạn

* Khóa dịch vụ ăn uống

* Ngành Chủ trì tang lễ

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Ô tô Quốc tế Niigata (GIA) * Ngành Sửa chữa ô tô

* Ngành Thợ sửa chữa ô tô cấp 1

* Ngành Sửa chữa thân xe

* Ngành Motor Sport

* Ngành Thợ sửa chữa cấp 2 Motor Sport

* Ngành Thiết kế xe ô tô

* Ngành Sửa chữa dành cho du học sinh

* Chuyên ngành sửa chữa thân xe

* Chuyên ngành EV- thợ điện

* Ngành Thiết kế ô tô

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn làm bánh, nấu ăn Niigata (FOOD) * Ngành Đầu bếp (hệ 1 năm)

* Ngành Bếp trưởng (hệ 2 năm)

* Ngành Nấu ăn dinh dưỡng (hệ 2 năm)

* Ngành Cafe (hệ 2 năm)

* Ngành Thợ làm bánh ngọt (hệ 2 năm)

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Truyền thông Hình ảnh Quốc tế (i-MEDIA) * Ngành Diễn viên lồng tiếng

* Ngành Diễn viên

* Ngành Sản xuất chương trình truyền hình

* Ngành Sản xuất điện ảnh

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Anime và Manga Nhật Bản (JAM) * Ngành Sáng tác Manga

* Ngành Minh họa truyện tranh

* Ngành Thiết kế nhân vật

* Ngành Họa sỹ Anime

* Ngành Tổng thể về Manga và hình minh họa

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Thể thao Mùa đông toàn Nhật Bản (JWSC) * Chuyên ngành trượt tuyết bằng ván

* Chuyên ngành trượt tuyết

* Ngành Đào tạo chuyên nghiệp

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn bóng đá Nhật Bản (CUPS) * Chuyên ngành bóng đá

* Chuyên ngành bóng đá nữ

* Chuyên ngành trọng tài và huấn luyện viên

* Chuyên ngành huấn luyện viên

* Ngành người quản lý, đào tạo

* Ngành Kinh doanh bóng đá

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn thể thao Apple (ASC) * Ngành Huấn luyện viên chuyên nghiệp (Hệ 3 năm)

* Ngành Huấn luyện viên thể thao (Hệ 2 năm)

* Ngành Thể thao và sức khỏe (Hệ 2 năm)

* Ngành Kinh doanh thể thao (Hệ 2 năm)

* Khóa học nâng cao về bóng rổ (Hệ 3 năm)

* Chuyên ngành điền kinh (Hệ 2 năm)

* Ngành nghiên cứu thể thao (Hệ 1 năm)

* Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Trường Chuyên môn Phúc lợi Môi trường và Văn hóa Truyền thống (SADO) * Ngành Kiến trúc truyền thống (Hệ 3 năm, hệ 4 năm) * Khoá 2 năm: 1.345.000 Yên

* Khoá 1.5 năm: 1.035.000 Yên

Với việc sở hữu thương hiệu Japanjob.vn – Chuyên cung ứng việc làm tiếng Nhật tại Nhật Bản và Việt Nam – Shinro cam kết giới thiệu việc làm miễn phí 100% tại Nhật Bản (hoặc Việt Nam) cho các học viên Shinro sau khi hoàn thành các Chương trình du học.

CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ

  • 1

    Tư Vấn Định Hướng

    Nhập thông tin để được tư vấn phù hợp với sở thích, mục tiêu & khả năng.

  • 2

    Hồ Sơ

    Gửi thông tin các hồ sơ cần thiết: bằng cấp, cmnd, hộ khẩu...

  • 3

    Đăng Ký Tham Gia

    Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ để nộp và ký hợp đồng

Chia Sẻ Từ Cựu Học Viên

  • Có ai như mình không? Học tiếng xong về nước giờ muốn qua lại học lên senmon. Thật khó để tìm được trung tâm hỗ trợ tận tình từ việc liên hệ với trường mình mong muốn, đúng ngành mình chọn và làm hồ sơ nhanh chóng như Shinro. May mắn hơn, mình còn được nhận hỗ trợ 70 triệu vì đã có N2. Cuối cùng đã có thể trở lại Nhật rồi. Em cảm ơn Shinro nhiều lắm. Xem thêm

    Mỹ Hân, TP. HCM
  • Em không ở Tp.HCM nên việc trao đổi hồ sơ và phỏng vấn trường Nhật đã được các anh, chị hỗ trợ online rất nhiệt tình. Nhờ hướng dẫn, mà em đã tự tin hơn và đậu phỏng vấn với ngành và trường mà em yêu thích. Khi nào có COE nhờ mọi người thông báo tin vui cho em nha. Em cảm ơn nhiều vì đã giúp em chọn được trường có chuyên ngành Biên-phiên dịch ạ. Xem thêm

    Thanh Trúc, Bạc Liêu
  • Chương trình senmon tại Shinro có lộ trình rõ ràng và phần chi phí cũng rất phù hợp với điều kiện kinh tế gia đình mình. Các anh chị bên Shinro đã hỗ trợ rất nhiệt tình cho mình trong quá trình chọn trường, chọn ngành, làm hồ sơ, thủ tục nhập học. Sau khi tốt nghiệp, mình đã có thể đi làm ngay với thu nhập thật sự rất cao. Công việc IT ở Nhật của mình khá ổn định. Cảm ơn Shinro nhiều nhé!Xem thêm

    Nhật Anh, Nghệ An

CƠ HỘI DU HỌC TIẾT KIỆM TỐI ĐA CHI PHÍ THÀNH CÔNG

Hạn chót nhận ưu đãi, chỉ còn

Ngày
Giờ
Phút
Giây
Đăng Ký Sớm - Nhận Quà Lớn