DU HỌC HỆ DỰ BỊ ĐẠI HỌC BEKKA

Học tiếng Nhật với môi trường Đại học. Cơ hội vào thẳng hệ Đại học không cần thi xét tuyển.

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH

Chương trình Dự bị đại học – Bekka (留学別科:Ryugakusei Bekka) hay còn có tên gọi khác là Khoa chuyên tiếng Nhật (Nihongo Bekka) trong các khoa đào tạo tại trường Đại Học ở Nhật Bản. Với mục đích đào tạo tiếng Nhật cho học sinh có đủ nền tảng kiến thức trước khi bước qua giai đoạn học chuyên ngành bằng tiếng Nhật

Chương trình giảng dạy và môi trường học tốt hơn so với Trường tiếng, do có đội ngũ giáo viên thuộc trường Đại Học đó giảng dạy. Cơ hội tiếp xúc với sinh viên Đại Học để hiểu rõ hơn về ngành học trước khi chọn vào giai đoạn chuyên môn. Cùng với hệ thống cơ sở vật chất cao cấp của Trường đại học, các Câu lạc bộ và hoạt động ngoại khóa qui mô lớn.

GIÁ TRỊ KHI HOÀN THÀNH CHƯƠNG TRÌNH

Có kiến thức và trình độ tiếng Nhật tương đương với sinh viên Nhật Bản.

Đạt chứng chỉ quốc tế tiếng Nhật tương ứng N2, N1 JLPT.

Cơ hội học lên đại học, cao học Nhật Bản mà không cần trải qua các kỳ thi đầu vào.

Được cấp ằng trường tiếng do trường đại học Nhật Bản, bằng Đại học, Cao học

  • Lộ trình học ngắn hơn Trường tiếng 6-12 tháng
  • Giảm chi phí lên đến 100 triệu khi tiếp tục học lên Đại học, Cao học
  • Tỷ lệ đậu visa cao hơn do uy tín của Trường Đại Học
  • Học phí thấp hơn và được hỗ trợ đóng thành 2 lần/năm

» Xem thêm: Lịch khai giảng khoá tiếng Nhật dành cho du học  &  Chương trình ưu đãi học phí

    BẠN CẦN ĐƯỢC TƯ VẤN

    Duration 4 đến 5 năm
    ELIGIBILITY: Tốt nghiệp THPT
    COURSE FEE: Phí dịch vụ 26 triệu
    Tư Vấn

    1. Tại Việt Nam

    1.1. Thời gian

    –  Từ 12 đến 18 tháng tính đến thời điểm nhập học tại Nhật Bản

     

    1.2. Khoá học tiếng Nhật dành cho du học

    – Tiếng Nhật tổng hợp N5, N4, N3

    – Kỹ năng hòa nhập cuộc sống Nhật Bản (sinh hoạt, học tập, việc làm, tiện ích xã hội…)

    – Thi chứng chỉ N5, N4, N3

    – Lộ trình học từ 12 đến 18 tháng để đạt trình độ N3 trước khi bay và kỹ năng hoà nhập cuộc sống tại Nhật

     

    1.3. Phỏng vấn

    – Hướng dẫn tác phong, ôn luyện kiến thức tiếng Nhật

    – Huấn luyện phỏng vấn và hỗ trợ dịch phỏng vấn

    – Phỏng vấn với trường Đại học Nhật

     

    1.4. Làm hồ sơ xin COE

    – Xác thực bằng cấp

    – Công chứng, dịch thuật hồ sơ học sinh và người bảo lãnh

    – Chứng minh tài chính, thu nhập người bảo lãnh

    – Nhận kết quả COE và xin visa

     

    1.5. Xuất cảnh

    – Hướng dẫn chuẩn bị hành lý trước khi bay

    – Hướng dẫn thủ tục xuất nhập cảnh

    – Đưa tiễn tại sân bay Việt Nam, đón tại sân bay Nhật Bản

    2. Tại Nhật Bản

    2.1. Thời gian

    – Giai đoạn học dự bị: 1 năm

    – Giai đoạn học chuyên môn: 4 năm

     

    2.2. Chương trình học

    – Tiếng Nhật tổng hợp đến N2, N1

    – Luyện thi EJU để tiến học hoặc lấy học bổng Đại học

    – Học lên hệ Đại học ngành định hướng

     

    2.3. Việc làm thêm sau giờ học

    – Cam kết 100% việc làm thêm theo sở thích và trình độ tiếng Nhật phù hợp

    – Đa dạng công việc làm thêm: konbini, phục vụ nhà hàng, nấu ăn, bán hàng, rửa chén, bentou, nhân viên siêu thị,…

    – Thu nhập từ 20 – 30 triệu / tháng

    – Làm 28h/ tuần theo quy định của Nhật Bản

     

    2.4. Hoạt động ngoại khoá

    – Thể dục thể thao

    – Định hướng tương lai, nghề nghiệp

    – Giao lưu các khoa, các ngành nghề

    – Tham quan, trải nghiệm văn hóa, cắm trại, lễ hội,…

     

    2.5. Hoàn thành & tốt nghiệp

    – Chứng chỉ hoàn thành hệ dự bị đại học, chứng chỉ tiếng Nhật N2, N1

    – Tốt nghiệp trường Đại học

    – Được giới thiệu và đi làm chính thức chuyên ngành học với thu nhập tối thiểu 50 triệu/tháng, cơ hội bảo lãnh người thân và định cư

    1. Học Viên

    – Tốt nghiệp THPT trở lên

    – Độ tuổi: từ 18 đến 28

    – Thời gian trống sau khi tốt nghiệp cấp học cuối cùng không quá 5 năm (bao gồm cả thời gian đi làm). Trường hợp quá 5 năm có thể trao đổi trực tiếp với Shinro để được xét ngoại lệ.

    2. Người Bảo Lãnh

    – Là người thân của học viên: ba, mẹ, anh chị ruột, cô chú ruột

    – Có khả năng tài chính phù hợp với Chương trình du học lựa chọn

    1. Chi phí học & thi tiếng Nhật

    STT NỘI DUNG TỔNG VND
    Khóa học tiếng Nhật du học 28.500.000
    1 Tiếng Nhật tổng hợp N5
    2 Tiếng Nhật tổng hợp N4
    3 Tiếng Nhật tổng hợp N3
    4 Kỹ năng hòa nhập cuộc sống du học tại Nhật Bản

    – Giảm 5 triệu khi có N5

    – Giảm 10 triệu khi có N4

    – Giảm 18 triệu khi có N3

    – Giảm 25 triệu khi có N2

    2. Chi phí tuyển sinh & làm hồ sơ

    STT NỘI DUNG TỔNG VND
    Tổng chi phí  26,000,000
    1 Phí tuyển sinh & phỏng vấn  4.000.000
    2 Dịch vụ hồ sơ: dịch thuật, công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng minh tài chính người bảo lãnh, COE, Visa  22.000.000

    3. Học phí 6 tháng & ký túc xá 6 tháng tại Nhật

    STT NỘI DUNG TỔNG VND
    Tổng chi phí   157,103,000
    1 Phí nhập học 32.000.000
    2 Học phí 6 tháng đầu  77,143,000
    3 Ký túc xá 6 tháng đầu 47.960,000

    (1) Thanh toán sau khi đậu phỏng vấn

    (2), (3) Thanh toán sau khi có COE

    • Hoàn lại 100%  khi không đậu visa

    4. Thu nhập từ việc làm thêm sau giờ học

    STT NỘI DUNG TỔNG VND
    Tổng thu nhập năm
     312,768,720
    1 Lương kỳ nghỉ dài 1 năm (9 tuần)  71,992,800
    2 Lương 1 năm không tính kỳ nghỉ dài (43 tuần)  240,775,920

    Thu nhập làm thêm thực tế tùy thuộc vào thời gian, loại công việc và năng lực.

    TỔNG CHI PHÍ & LỘ TRÌNH THANH TOÁN

    STT NỘI DUNG THỜI ĐIỂM TỔNG VND
    Tổng chi phí cần chuẩn bị tại Việt Nam  221,603,000
    1 Phí tuyển sinh & làm hồ sơ Sau khi ký hợp đồng du học  26,000,000
    2 Học phí tiếng Nhật đến N3 Trước ngày khai giảng 28,500,000
    3 Phí nhập học Sau khi đậu phỏng vấn 32,000,000
    4 Đóng học phí và KTX Trường Nhật  Sau khi đậu COE  125,103,000
    5 Vé máy bay Sau khi có visa (giảm 15% khi đăng ký vào thời điểm ký hợp đồng) 10,000,000

    1. Giới thiệu trường Đại học Meikai - Chiba

    – Tọa lạc tại thành phố Chiba, trường đại học Meikai với vị trí địa ký thuận lơi nằm gần thành phố Tokyo cùng có sở vật chất tiện nghi, đầy đủ mang lại cơ hội học tập tốt cho sinh viên quốc tế

    – Khóa học tiếng Nhật đặc biệt (hệ dự bị bekka) được thành lập vào năm 1991. Khóa học thể hiện tinh thần của Trường về tuyển sinh và trao đổi sinh viên quốc tế.

    – Sự khác biệt lớn giữa hệ bekka với một trường tiếng Nhật thông thường là giúp sinh viên theo đuổi giáo dục bậc đại học và cao học tại Nhật Bản chỉ sau 1 năm hoàn tất chương trình

     

    Đặc trưng của chương trình tại Meikai

    – Lớp học được chia thành nhiều nhóm nhỏ theo mức độ kỹ năng của từng sinh viên

    – Chương trình giảng dạy thực tế với mục tiêu giúp sinh viên tiếp tục theo học chương trình giáo dục đại học Nhật Bản

    – Nhận được thư tiến cử vào thẳng hệ Đại học không cần thi tuyển (đối với sinh viên có thành tích tốt)

    – Giao lưu với sinh viên Nhật Bản qua các chương trình, sự kiện để thúc đẩy tương tác và trải nghiệm ngôn ngữ, văn hóa Nhật Bản. Bao gồm các hoạt động với sinh viên khoa ngôn ngữ và văn hóa

    – Chương trình học đa dạng bao gồm:

    * Chương trình tiếng Nhật

    * Khoa học xã hội

    * Giáo dục tổng hợp: giảng dạy các môn thi trong kỳ EJU và tuyển sinh đại học (Toán, Xã hội…)

     

    Các ngành đào tạo của Meikai

    – Khoa ngôn ngữ & văn hóa

    – Khoa kinh tế

    – Khoa học bất động sản: đây là ngành khoa học chỉ có duy nhất ở Nhật Bản

    – Trường quản lý nhà hàng, khách sạn và du lịch

    2. Danh sách trường Đại học có khoá dự bị bekka

    STT Tên Trường Thành Phố Học Phí
    1 Đại học Hokuriku Ishi kawa 760.000 yên/năm
    2 Đại học Kansai Osaka 830.000 yên/năm
    3 Đại học Meikai Chiba 600.650 yên/năm
    4 Đại học Oberlin Tokyo 615.000 yên/năm
    5 Đại học Osaka Kokusai Osaka 670.000 yên/năm
    6 Cao đẳng quản lý TMC – Tokyo Manage ment College Chiba 830.000 yên/năm
    7 Đại học Asahi Gifu 553.000 yên/năm
    8 Đại học Gifu Gifu 350.000 yên/năm
    9 Đại học quốc tế Higashi Nippon Fuku shima 680.000 yên/năm
    10 Đại học Nishi – Nippon Junior College Fukuoka 750.000 yên/năm
    11 Đại học Soka Tokyo 595.260 yên/năm
    12 Đại học Nanzan Nagoya – Aichi 764.000 yên/năm
    13 Đại học Teikyo Tokyo 631.340 yên/năm
    14 Đại học Asia Tokyo 644.000 yên/năm
    15 Đại học Hosei Tokyo 450.000 yên/năm
    16 Đại học Takushoku Tokyo 630.000 yên/năm
    17 Đại học Phúc lợi và xã hội Tokyo Tokyo 980.000 yên/năm
    18 Đại học Y tế Phúc lợi quốc tế Tokyo 695.000 yên/năm
    19 Đại học Meijiro Tokyo + Saitama 641.340 yên/năm
    20 Đại học Kogakuin Tokyo 664.000 yên/năm
    21 Cao đẳng nghệ thuật làm đẹp Yamano Tokyo 700.000 yên/năm
    22 Đại học nữ sinh Jumoji Saitama 580.000 yên/năm
    23 Đại học Josai Saitama 669.000 yên/năm
    24 Đại học Bunkyo Kana gawa 580.000 yên/năm
    25 Đại học công nghiệp Nippon Saitama 637.000 yên/năm
    26 Đại học Reitaku Chiba 640.000 yên/năm
    27 Đại học quốc tế Budo Chiba 511.450 yên/năm
    28 Đại học khoa học Chiba Chiba 710.000 yên/năm
    29 Đại học Tokai Kana gawa 781.000 yên/năm
    30 Đại học Aichi Gakuin Aichi – Nagoya 710.000 yên/năm
    31 Đại học Nagoya Gakuin Aichi – Nagoya 640.000 yên/năm
    32 Đại học Aichi Shukutoku Aichi – Nagoya 710.000 yên/năm
    33 Đại học North Asia Akita 630.000 yên/năm
    34 Đại học Kurume Fukuoka 617.000 yên/năm
    35 Đại học Fukuoka Fukuoka 705.000 yên/năm
    36 Đại học Chubu Gakuin Gifu 600.000 yên/năm
    37 Cao đẳng ô tô Nakanihon Gifu 750.000 yên/năm
    38 Đại học quốc tế Kobe Kobe 664.000 yên/năm
    39 Đại học thể thao Nhật Bản Tokyo + Kanagawa 680.000 yên/năm
    40 Đại học Kinjo Ishikawa 601.140 yên/năm
    41 Đại học ngoại ngữ Kyoto Kyoto 700.000 yên/năm
    42 Cao đẳng Kyoto Seizan Kyoto 750.000 yên/năm
    43 Đại học khoa học tổng hợp Nagasaki Nagasaki 680.000 yên/năm
    44 Cao đẳng Nara Saho Nara 708.000 yên/năm
    45 Đại học Beppu Oita 653.000 yên/năm
    46 Đại học Nippon Bunri Oita 727.000 yên/năm
    47 Đại học IPU Okayama 760.000 yên/năm
    48 Đại học khoa hoc nghệ thuật Kurashiki Okayama 750.000 yên/năm
    49 Đại học quốc tế Kibi Okayama + Hyogo 650.000 yên/năm
    50 Đại học Kinki Osaka 736.000 yên/năm
    51 Cao đẳng nữ sinh Saga Saga 470.000 yên/năm
    52 Đại học Tokoha Shizuoka 450.000 yên/năm
    53 Đại học Tohoku Bunkyo Yamagata 640.000 yên/năm

    CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ

    • 1

      Tư Vấn Định Hướng

      Nhập thông tin để được tư vấn phù hợp với sở thích, mục tiêu & khả năng.

    • 2

      Hồ Sơ

      Gửi thông tin các hồ sơ cần thiết: bằng cấp, cmnd, hộ khẩu...

    • 3

      Đăng Ký Tham Gia

      Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ để nộp và ký hợp đồng

    Chia Sẽ Từ Cựu Học Viên

    • Được học tại Đại học Nhật Bản là ước mơ của em. Không cần thi EJU nhưng vẫn có thể học Đại học thì đây là lần đầu em biết về chương trình đặc biệt này. Thật sự tuyệt vời! Em muốn gửi lời cảm ơn đến toàn thể những anh, chị đã giúp em đăng ký chương trình và hoàn thành hồ sơ. Arigatou Gozaimashita.Xem thêm

      Duy Nam, TP.HCM
    • Mình là DHS của trường Đại học Asia, mình rất hài lòng vì được học tập tại ngôi trường rất chất lượng và có hỗ trợ chuyên ngành mình yêu thích. Mình vừa nhận học học bổng học lên Đại học của trường. Vì vậy, mình muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến Shinro đã giúp mình định hướng được con đường du học đúng đắn.Xem thêm

      Bích Trâm, Vũng Tàu
    • Mặc dù muốn học Đại học tại Nhật những em chưa có một chút tiếng Nhật nào sau khi học xong lớp 12. Em rất vui khi được tham gia chương trình Bekka và được Shinro hỗ trợ từ việc học tiếng Nhật, làm hồ sơ, đưa đón em qua Nhật. Em đã có rất nhiều người bạn nước ngoài tại trường Kansai - Osaka.Xem thêm

      Quỳnh Nga, Phú Quốc