Du học hệ dự bị đại học Bekka

Cơ hội học lên đại học - Nắm chắc kiến thức tiếng Nhật

Học tiếng Nhật với môi trường Đại học. Cơ hội vào thẳng hệ Đại học không cần thi xét tuyển.

Mục lục nội dung
Mục lục nội dung

Du học hệ dự bị Đại học Bekka

Nâng cao kiến thức - Chuẩn bị sẵn sàng học lên chuyên ngành

Chương trình Dự bị đại học – Bekka (留学別科:Ryugakusei Bekka) hay còn có tên gọi khác là Khoa chuyên tiếng Nhật (Nihongo Bekka) trong các khoa đào tạo tại trường Đại Học ở Nhật Bản. Với mục đích đào tạo tiếng Nhật cho học sinh có đủ nền tảng kiến thức trước khi bước qua giai đoạn học chuyên ngành bằng tiếng Nhật

Chương trình giảng dạy và môi trường học tốt hơn so với Trường tiếng, do có đội ngũ giáo viên thuộc trường Đại Học đó giảng dạy. Cơ hội tiếp xúc với sinh viên Đại Học để hiểu rõ hơn về ngành học trước khi chọn vào giai đoạn chuyên môn. Cùng với hệ thống cơ sở vật chất cao cấp của Trường đại học, các Câu lạc bộ và hoạt động ngoại khóa qui mô lớn.

Hãy cùng Shinro tìm hiểu du học hệ dự bị đại học Bekka nhé!

Giá trị khi hoàn thành chương trình

Trường Đại Học Tại Nhật

– Tọa lạc tại thành phố Chiba, trường đại học Meikai với vị trí địa ký thuận lơi nằm gần thành phố Tokyo cùng có sở vật chất tiện nghi, đầy đủ mang lại cơ hội học tập tốt cho sinh viên quốc tế

– Khóa học tiếng Nhật đặc biệt (hệ dự bị bekka) được thành lập vào năm 1991. Khóa học thể hiện tinh thần của Trường về tuyển sinh và trao đổi sinh viên quốc tế.

– Sự khác biệt lớn giữa hệ bekka với một trường tiếng Nhật thông thường là giúp sinh viên theo đuổi giáo dục bậc đại học và cao học tại Nhật Bản chỉ sau 1 năm hoàn tất chương trình

Đặc trưng của chương trình tại Meikai

– Lớp học được chia thành nhiều nhóm nhỏ theo mức độ kỹ năng của từng sinh viên

– Chương trình giảng dạy thực tế với mục tiêu giúp sinh viên tiếp tục theo học chương trình giáo dục đại học Nhật Bản

– Nhận được thư tiến cử vào thẳng hệ Đại học không cần thi tuyển (đối với sinh viên có thành tích tốt)

– Giao lưu với sinh viên Nhật Bản qua các chương trình, sự kiện để thúc đẩy tương tác và trải nghiệm ngôn ngữ, văn hóa Nhật Bản. Bao gồm các hoạt động với sinh viên khoa ngôn ngữ và văn hóa

– Chương trình học đa dạng bao gồm:

* Chương trình tiếng Nhật

* Khoa học xã hội

* Giáo dục tổng hợp: giảng dạy các môn thi trong kỳ EJU và tuyển sinh đại học (Toán, Xã hội…)

Các ngành đào tạo của Meikai

– Khoa ngôn ngữ & văn hóa

– Khoa kinh tế

– Khoa học bất động sản: đây là ngành khoa học chỉ có duy nhất ở Nhật Bản

– Trường quản lý nhà hàng, khách sạn và du lịch

  •  
STTTên TrườngThành PhốHọc Phí
1Đại học HokurikuIshi kawa760.000 yên/năm
2Đại học KansaiOsaka830.000 yên/năm
3Đại học MeikaiChiba600.650 yên/năm
4Đại học OberlinTokyo615.000 yên/năm
5Đại học Osaka KokusaiOsaka670.000 yên/năm
6Cao đẳng quản lý TMC – Tokyo Manage ment CollegeChiba830.000 yên/năm
7Đại học AsahiGifu553.000 yên/năm
8Đại học GifuGifu350.000 yên/năm
9Đại học quốc tế Higashi NipponFuku shima680.000 yên/năm
10Đại học Nishi – Nippon Junior CollegeFukuoka750.000 yên/năm
11Đại học SokaTokyo595.260 yên/năm
12Đại học NanzanNagoya – Aichi764.000 yên/năm
13Đại học TeikyoTokyo631.340 yên/năm
14Đại học AsiaTokyo644.000 yên/năm
15Đại học HoseiTokyo450.000 yên/năm
16Đại học TakushokuTokyo630.000 yên/năm
17Đại học Phúc lợi và xã hội TokyoTokyo980.000 yên/năm
18Đại học Y tế Phúc lợi quốc tếTokyo695.000 yên/năm
19Đại học MeijiroTokyo + Saitama641.340 yên/năm
20Đại học KogakuinTokyo664.000 yên/năm
21Cao đẳng nghệ thuật làm đẹp YamanoTokyo700.000 yên/năm
22Đại học nữ sinh JumojiSaitama580.000 yên/năm
23Đại học JosaiSaitama669.000 yên/năm
24Đại học BunkyoKana gawa580.000 yên/năm
25Đại học công nghiệp NipponSaitama637.000 yên/năm
26Đại học ReitakuChiba640.000 yên/năm
27Đại học quốc tế BudoChiba511.450 yên/năm
28Đại học khoa học ChibaChiba710.000 yên/năm
29Đại học TokaiKana gawa781.000 yên/năm
30Đại học Aichi GakuinAichi – Nagoya710.000 yên/năm
31Đại học Nagoya GakuinAichi – Nagoya640.000 yên/năm
32Đại học Aichi ShukutokuAichi – Nagoya710.000 yên/năm
33Đại học North AsiaAkita630.000 yên/năm
34Đại học KurumeFukuoka617.000 yên/năm
35Đại học FukuokaFukuoka705.000 yên/năm
36Đại học Chubu GakuinGifu600.000 yên/năm
37Cao đẳng ô tô NakanihonGifu750.000 yên/năm
38Đại học quốc tế KobeKobe664.000 yên/năm
39Đại học thể thao Nhật BảnTokyo + Kanagawa680.000 yên/năm
40Đại học KinjoIshikawa601.140 yên/năm
41Đại học ngoại ngữ KyotoKyoto700.000 yên/năm
42Cao đẳng Kyoto SeizanKyoto750.000 yên/năm
43Đại học khoa học tổng hợp NagasakiNagasaki680.000 yên/năm
44Cao đẳng Nara SahoNara708.000 yên/năm
45Đại học BeppuOita653.000 yên/năm
46Đại học Nippon BunriOita727.000 yên/năm
47Đại học IPUOkayama760.000 yên/năm
48Đại học khoa hoc nghệ thuật KurashikiOkayama750.000 yên/năm
49Đại học quốc tế KibiOkayama + Hyogo650.000 yên/năm
50Đại học KinkiOsaka736.000 yên/năm
51Cao đẳng nữ sinh SagaSaga470.000 yên/năm
52Đại học TokohaShizuoka450.000 yên/năm
53Đại học Tohoku BunkyoYamagata640.000 yên/năm

Đối tượng tuyển sinh

Độ tuổiTừ 18 đến 28
Giới tínhNam/ Nữ
Học vấnTốt nghiệp THPT trở lên
Trình độ tiếng NhậtTương đương N3 trước khi xuất cảnh
Đã từng rớt COEChấp nhận
Đã từng đi thực tập sinh tại NhậtChấp nhận
Sức khoẻKhông bị các bệnh lây nhiễm như Viêm gan B, HIV, các bệnh truyền nhiễm khác.

Là người thân trong gia đình, nên chọn người bảo lãnh trong độ tuổi đi làm. Mức độ ưu tiên chọn người bảo lãnh:

1. Phụ huynh2. Anh/chị em ruột
3. Cô/chú ruột4. Ông/bà

Chi phí & lộ trình thanh toán

STTNỘI DUNGTỔNG VND
Khóa học tiếng Nhật du học28.500.000
1Tiếng Nhật tổng hợp N5 
2Tiếng Nhật tổng hợp N4 
3Tiếng Nhật tổng hợp N3 
4Kỹ năng hòa nhập cuộc sống du học tại Nhật Bản 

– Giảm 5 triệu khi có N5

– Giảm 10 triệu khi có N4

– Giảm 18 triệu khi có N3

– Giảm 25 triệu khi có N2

STTNỘI DUNGTỔNG VND
Tổng chi phí 26.000.000
1Phí tuyển sinh & phỏng vấn 4.000.000
2Dịch vụ hồ sơ: dịch thuật, công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng minh tài chính người bảo lãnh, COE, Visa 22.000.000
STTNỘI DUNGTỔNG VND
Tổng chi phí  157.103.000
1Phí nhập học32.000.000
2Học phí 6 tháng đầu 77.143.000
3Ký túc xá 6 tháng đầu47.960.000

(1) Thanh toán sau khi đậu phỏng vấn

(2), (3) Thanh toán sau khi có COE

  • Hoàn lại 100%  khi không đậu visa

4. Thu nhập từ việc làm thêm sau giờ học

 

TỔNG CHI PHÍ & LỘ TRÌNH THANH TOÁN

 

 
  •  
STTNỘI DUNGTỔNG VND
Tổng thu nhập năm
 312,768,720
1Lương kỳ nghỉ dài 1 năm (9 tuần) 71,992,800
2Lương 1 năm không tính kỳ nghỉ dài (43 tuần) 240,775,920

Thu nhập làm thêm thực tế tùy thuộc vào thời gian, loại công việc và năng lực.

STTNỘI DUNGTHỜI ĐIỂMTỔNG VND
Tổng chi phí cần chuẩn bị tại Việt Nam  221.603.000
1Phí tuyển sinh & làm hồ sơSau khi ký hợp đồng du học 26.000.000
2Học phí tiếng Nhật đến N3Trước ngày khai giảng28.500.000
3Phí nhập họcSau khi đậu phỏng vấn32.000.000
4Đóng học phí và KTX Trường Nhật Sau khi đậu COE 125.103.000
5Vé máy baySau khi có visa10.00000
  • Giảm 5 triệu khi có N5, giảm 10 triệu khi có N4 trở lên
  • Qui ước tạm tính 1JPY=210VND, chi phí thực tế tuỳ vào tỷ giá tại thời điểm thanh toán
  • Hoàn lại khi không đậu visa (*)
  • Thông tin trên là học phí và ký túc xá của trường ĐH Meikai -Chiba
  • Học phí và hình thức thanh toán cụ thể tuỳ vào qui định của Trường Nhật chọn du học

Lộ trình chuẩn bị đến khi xuất cảnh du học

Tại Việt Nam

 

–  Từ 12 đến 18 tháng tính đến thời điểm nhập học tại Nhật Bản

 

– Tiếng Nhật tổng hợp N5, N4, N3

– Kỹ năng hòa nhập cuộc sống Nhật Bản (sinh hoạt, học tập, việc làm, tiện ích xã hội…)

– Thi chứng chỉ N5, N4, N3

– Lộ trình học từ 12 đến 18 tháng để đạt trình độ N3 trước khi bay và kỹ năng hoà nhập cuộc sống tại Nhật

 

– Hướng dẫn tác phong, ôn luyện kiến thức tiếng Nhật

– Huấn luyện phỏng vấn và hỗ trợ dịch phỏng vấn

– Phỏng vấn với trường Đại học Nhật

 

– Xác thực bằng cấp

– Công chứng, dịch thuật hồ sơ học sinh và người bảo lãnh

– Chứng minh tài chính, thu nhập người bảo lãnh

– Nhận kết quả COE và xin visa

 

– Hướng dẫn chuẩn bị hành lý trước khi bay

– Hướng dẫn thủ tục xuất nhập cảnh

– Đưa tiễn tại sân bay Việt Nam, đón tại sân bay Nhật Bản

Tại Nhật Bản

 

– Giai đoạn học dự bị: 1 năm

– Giai đoạn học chuyên môn: 4 năm

 

– Tiếng Nhật tổng hợp đến N2, N1

– Luyện thi EJU để tiến học hoặc lấy học bổng Đại học

– Học lên hệ Đại học ngành định hướng

 

– Cam kết 100% việc làm thêm theo sở thích và trình độ tiếng Nhật phù hợp

– Đa dạng công việc làm thêm: konbini, phục vụ nhà hàng, nấu ăn, bán hàng, rửa chén, bentou, nhân viên siêu thị,…

– Thu nhập từ 20 – 30 triệu / tháng

– Làm 28h/ tuần theo quy định của Nhật Bản

 

– Thể dục thể thao

– Định hướng tương lai, nghề nghiệp

– Giao lưu các khoa, các ngành nghề

– Tham quan, trải nghiệm văn hóa, cắm trại, lễ hội,…

 

– Chứng chỉ hoàn thành hệ dự bị đại học, chứng chỉ tiếng Nhật N2, N1

– Tốt nghiệp trường Đại học

– Được giới thiệu và đi làm chính thức chuyên ngành học với thu nhập tối thiểu 50 triệu/tháng, cơ hội bảo lãnh người thân và định cư

Cam kết

Hỗ trợ

Các em đã sẵn sàng

hệ dự bị bekka

Đăng ký tư vấn du học

Nắm bắt cơ hội du học lên chuyên môn cao tại Nhật

Tìm hiểu thêm các chương trình du học

Phù hợp với mục tiêu học lên chuyên môn cao

Chương trình du học Nhật Bản tại các trường tiếng Nhật, dành cho các bạn mong muốn học tập, sử dụng tiếng Nhật, trải nghiệm văn hóa Nhật Bản, định hướng học lên chuyên ngành phù hợp sau quá trình học tiếng tại Nhật, tìm kiếm thu nhập từ việc làm thêm và cơ hội việc làm chính thức thu nhập cao sau tốt nghiệp.

Các em được tư vấn định hướng rõ ràng cũng như chọn được trường học tại thành phố mà mình yêu thích.

Chương trình được xây dựng liên kết giữa Shinro và Học viện Quốc tế Tại Nhật Bản hướng tới các bạn học viên có nhu cầu học lên đại học hoặc sau đại học tại Nhật.

Khóa học được xây dựng hướng để mục tiêu học viên có đủ kiến thức, chứng chỉ, kỹ năng  và điều kiện để ứng tuyển vào các trường đại học Top đầu Nhật Bản.

Đảm bảo tỷ lệ đậu visa và tỷ lệ đậu vào Đại học cao.

slot pulsa gacor88 slot dana pragmatic88 pragmatic pkv games slot pulsa dominoqq online dominoqq slot hacker pkv games